Chia động từ persuade
All Tenses of the Verb "persuade"
Một động từ, mười hai thì. Xem *persuade* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
persuade · persuaded · will persuadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + persuadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + persuadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + persuadingThì hiện tại
Good salespeople persuade customers with facts, not pressure.
Nhân viên bán hàng giỏi thuyết phục khách hàng bằng dữ liệu, không phải áp lực.
The lawyer is persuading the jury right now.
Luật sư đang thuyết phục bồi thẩm đoàn ngay lúc này.
The campaign has persuaded thousands of voters.
Chiến dịch đã thuyết phục hàng nghìn cử tri.
They have been persuading the government to fund the project for years.
Họ đã thuyết phục chính phủ tài trợ cho dự án suốt nhiều năm nay.
Thì quá khứ
My friend persuaded me to try skydiving last summer.
Bạn tôi đã thuyết phục tôi thử nhảy dù vào mùa hè năm ngoái.
The manager was persuading the client when the deal fell through.
Quản lý đang thuyết phục khách hàng thì thương vụ đổ vỡ.
The lawyer had persuaded the jury before closing arguments even began.
Luật sư đã thuyết phục bồi thẩm đoàn trước khi phần tranh luận kết thúc bắt đầu.
The team had been persuading the client for months before they finally signed.
Nhóm đã thuyết phục khách hàng suốt nhiều tháng trước khi họ cuối cùng ký hợp đồng.
Thì tương lai
We will persuade the investors at tomorrow's meeting.
Chúng tôi sẽ thuyết phục các nhà đầu tư trong cuộc họp ngày mai.
This time tomorrow, he will be persuading the board to invest.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang thuyết phục hội đồng quản trị đầu tư.
By the end of the campaign, we will have persuaded thousands of voters.
Đến cuối chiến dịch, chúng tôi sẽ đã thuyết phục hàng nghìn cử tri.
By next spring, the team will have been persuading regulators for a full year.
Đến mùa xuân sau, nhóm sẽ đã thuyết phục cơ quan quản lý suốt trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + persuade / persuades | Quá khứ đơn S + persuaded | Tương lai đơn S + will + persuade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + persuading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + persuading | Tương lai tiếp diễn S + will be + persuading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + persuaded | Quá khứ hoàn thành S + had + persuaded | Tương lai hoàn thành S + will have + persuaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + persuading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + persuading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + persuading |
Lỗi thường gặp
Cấu trúc persuade + O + to V (nguyên mẫu có to), không dùng V-ing.
Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn cần thêm -s: persuades.
Sau have/has phải là V3 (persuaded), không dùng nguyên mẫu.
