Chia động từ persist
All Tenses of the Verb "persist"
Một động từ, mười hai thì. Xem *persist* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
persist · persisted · will persistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + persistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + persistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + persistingThì hiện tại
She persists until she finds the right answer.
Cô ấy kiên trì cho đến khi tìm được câu trả lời đúng.
They are persisting with negotiations despite the setbacks.
Họ đang kiên trì với các cuộc đàm phán dù gặp khó khăn.
He has persisted in his research and finally found a solution.
Anh ấy đã kiên trì nghiên cứu và cuối cùng tìm ra giải pháp.
They have been persisting with the reform for three years.
Họ đã kiên trì theo đuổi cải cách đó suốt ba năm.
Thì quá khứ
They persisted through every difficulty and achieved their goal.
Họ đã kiên trì vượt qua mọi khó khăn và đạt được mục tiêu.
He was persisting with the experiment when the results changed.
Anh ấy đang kiên trì thực hiện thí nghiệm thì kết quả thay đổi.
She had persisted through every obstacle before finally succeeding.
Cô ấy đã kiên trì vượt qua mọi trở ngại trước khi thành công.
They had been persisting with the strategy for a year before it paid off.
Họ đã kiên trì với chiến lược đó một năm trước khi gặt hái thành quả.
Thì tương lai
If you persist, you will eventually succeed.
Nếu bạn kiên trì, bạn sẽ thành công.
They will be persisting with the campaign throughout the season.
Họ sẽ đang tiếp tục kiên trì với chiến dịch suốt cả mùa.
By graduation, she will have persisted through four tough years.
Đến lúc tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã kiên trì vượt qua bốn năm vất vả.
By next spring, they will have been persisting with the project for two years.
Đến mùa xuân năm sau, họ sẽ đã kiên trì với dự án đó hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + persist / persists | Quá khứ đơn S + persisted | Tương lai đơn S + will + persist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + persisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + persisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + persisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + persisted | Quá khứ hoàn thành S + had + persisted | Tương lai hoàn thành S + will have + persisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + persisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + persisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + persisting |
Lỗi thường gặp
Dùng "for" trước khoảng thời gian (two years), "since" chỉ dùng trước mốc thời điểm (since 2020).
Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.
