GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ persist

All Tenses of the Verb "persist"

V1persistV2persistedV3persistedV-ingpersisting

Một động từ, mười hai thì. Xem *persist* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

persist · persisted · will persist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + persisting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + persisted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + persisting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại.
S + persist / persists
Khẳng định:She persists despite every obstacle.
Phủ định:He doesn't persist when things get hard.
Nghi vấn:Do you persist even when progress is slow?

She persists until she finds the right answer.

Cô ấy kiên trì cho đến khi tìm được câu trả lời đúng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + persisting
Khẳng định:She is persisting with the difficult project.
Phủ định:He isn't persisting with his current approach.
Nghi vấn:Are you persisting with your training plan?

They are persisting with negotiations despite the setbacks.

Họ đang kiên trì với các cuộc đàm phán dù gặp khó khăn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + persisted
Khẳng định:She has persisted through years of challenges.
Phủ định:They haven't persisted long enough to see results.
Nghi vấn:Have you persisted with your goals?

He has persisted in his research and finally found a solution.

Anh ấy đã kiên trì nghiên cứu và cuối cùng tìm ra giải pháp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + persisting
Khẳng định:She has been persisting with this project for months.
Phủ định:He hasn't been persisting consistently enough.
Nghi vấn:How long have you been persisting with this approach?

They have been persisting with the reform for three years.

Họ đã kiên trì theo đuổi cải cách đó suốt ba năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + persisted
Khẳng định:She persisted despite the harsh criticism.
Phủ định:He didn't persist after the first failure.
Nghi vấn:Did you persist until the end of the program?

They persisted through every difficulty and achieved their goal.

Họ đã kiên trì vượt qua mọi khó khăn và đạt được mục tiêu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + persisting
Khẳng định:She was persisting when everyone else had given up.
Phủ định:They weren't persisting with the right strategy.
Nghi vấn:Were you persisting with your studies at that time?

He was persisting with the experiment when the results changed.

Anh ấy đang kiên trì thực hiện thí nghiệm thì kết quả thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + persisted
Khẳng định:She had persisted for years before her work was recognised.
Phủ định:He hadn't persisted long enough to see a change.
Nghi vấn:Had they persisted before abandoning the project?

She had persisted through every obstacle before finally succeeding.

Cô ấy đã kiên trì vượt qua mọi trở ngại trước khi thành công.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + persisting
Khẳng định:She had been persisting for two years before seeing results.
Phủ định:We hadn't been persisting with a clear plan.
Nghi vấn:Had you been persisting with that method before you changed it?

They had been persisting with the strategy for a year before it paid off.

Họ đã kiên trì với chiến lược đó một năm trước khi gặt hái thành quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + persist
Khẳng định:She will persist no matter what happens.
Phủ định:He won't persist without encouragement.
Nghi vấn:Will you persist until you achieve your goal?

If you persist, you will eventually succeed.

Nếu bạn kiên trì, bạn sẽ thành công.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + persisting
Khẳng định:This time next year, she will be persisting with her research.
Phủ định:He won't be persisting if he loses motivation.
Nghi vấn:Will you be persisting with this project next month?

They will be persisting with the campaign throughout the season.

Họ sẽ đang tiếp tục kiên trì với chiến dịch suốt cả mùa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + persisted
Khẳng định:By then, she will have persisted for a decade.
Phủ định:He won't have persisted long enough to make a difference.
Nghi vấn:Will you have persisted long enough by the deadline?

By graduation, she will have persisted through four tough years.

Đến lúc tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã kiên trì vượt qua bốn năm vất vả.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + persisting
Khẳng định:By 2030, she will have been persisting with her mission for ten years.
Phủ định:We won't have been persisting long enough to judge the outcome.
Nghi vấn:Will you have been persisting for five years by the time you finish?

By next spring, they will have been persisting with the project for two years.

Đến mùa xuân năm sau, họ sẽ đã kiên trì với dự án đó hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + persist / persists
Quá khứ đơn
S + persisted
Tương lai đơn
S + will + persist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + persisting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + persisting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + persisting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + persisted
Quá khứ hoàn thành
S + had + persisted
Tương lai hoàn thành
S + will have + persisted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + persisting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + persisting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + persisting
6

Lỗi thường gặp

She has persisted since two years.She has persisted for two years.

Dùng "for" trước khoảng thời gian (two years), "since" chỉ dùng trước mốc thời điểm (since 2020).

He persist every day.He persists every day.

Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

They will persisted.They will persist.

Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS