Chia động từ persevere
All Tenses of the Verb "persevere"
Một động từ, mười hai thì. Xem *persevere* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
persevere · persevered · will persevereViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + perseveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + perseveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + perseveringThì hiện tại
Successful athletes persevere through injuries and losses.
Các vận động viên thành công kiên trì vượt qua chấn thương và thất bại.
She is persevering with her recovery every single day.
Cô ấy đang kiên trì với quá trình hồi phục mỗi ngày.
The company has persevered through several economic downturns.
Công ty đã kiên trì vượt qua nhiều đợt suy thoái kinh tế.
He has been persevering through rehabilitation since the accident.
Anh ấy đã kiên trì phục hồi chức năng kể từ sau tai nạn.
Thì quá khứ
Despite the rain, they persevered and finished the race.
Bất chấp cơn mưa, họ đã kiên trì và hoàn thành cuộc đua.
We were persevering through the storm when the boat finally reached shore.
Chúng tôi đang kiên trì vượt bão thì thuyền cuối cùng cũng cập bờ.
The scientist had persevered through countless failures before the discovery.
Nhà khoa học đã kiên trì qua vô số thất bại trước khi có phát hiện đó.
The team had been persevering through setbacks for a decade before winning the title.
Đội đã kiên trì vượt qua khó khăn suốt một thập kỷ trước khi giành chức vô địch.
Thì tương lai
I will persevere until I reach my goal.
Tôi sẽ kiên trì cho đến khi đạt được mục tiêu.
This time next month, she will be persevering through her final exams.
Giờ này tháng sau, cô ấy sẽ đang kiên trì vượt qua kỳ thi cuối cùng.
By the end of the decade, the company will have persevered through three crises.
Đến cuối thập kỷ, công ty sẽ đã kiên trì vượt qua ba cuộc khủng hoảng.
By 2030, the team will have been persevering with this cause for twenty years.
Đến năm 2030, đội sẽ đã kiên trì với sự nghiệp này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + persevere / perseveres | Quá khứ đơn S + persevered | Tương lai đơn S + will + persevere |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + persevering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + persevering | Tương lai tiếp diễn S + will be + persevering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + persevered | Quá khứ hoàn thành S + had + persevered | Tương lai hoàn thành S + will have + persevered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + persevering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + persevering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + persevering |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: perseveres.
Sau have/has phải là V3 (persevered), không dùng nguyên mẫu.
Persevere là nội động từ, thường đi với giới từ 'with', không dùng cấu trúc bị động sai như trên.
