Chia động từ perpetuate
All Tenses of the Verb "perpetuate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *perpetuate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ về duy trì và tiếp tục.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
perpetuate · perpetuated · will perpetuateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + perpetuatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + perpetuatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + perpetuatingThì hiện tại
Social norms often perpetuate gender bias.
Các chuẩn mực xã hội thường duy trì định kiến giới.
The current policy is perpetuating inequality in the workplace.
Chính sách hiện tại đang duy trì sự bất bình đẳng tại nơi làm việc.
The curriculum has perpetuated outdated ideas for decades.
Chương trình giảng dạy đã duy trì những ý tưởng lỗi thời trong nhiều thập kỷ.
The textbook has been perpetuating historical inaccuracies for years.
Cuốn sách giáo khoa đã duy trì những sai sót lịch sử trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The propaganda perpetuated false beliefs for generations.
Tuyên truyền đã duy trì những niềm tin sai lầm qua nhiều thế hệ.
The government was perpetuating the same failed policies when the crisis hit.
Chính phủ đang tiếp tục duy trì những chính sách thất bại khi khủng hoảng ập đến.
The tradition had perpetuated for so long that no one questioned it.
Truyền thống đã được duy trì lâu đến mức không ai đặt câu hỏi.
The system had been perpetuating inequality for decades before the reform was introduced.
Hệ thống đã duy trì bất bình đẳng trong nhiều thập kỷ trước khi cải cách được đưa ra.
Thì tương lai
Ignoring education will perpetuate the cycle of poverty.
Bỏ qua giáo dục sẽ duy trì vòng luẩn quẩn của nghèo đói.
If unchanged, the algorithm will be perpetuating bias in hiring decisions.
Nếu không thay đổi, thuật toán sẽ đang duy trì sự thiên vị trong các quyết định tuyển dụng.
By the end of the decade, the system will have perpetuated inequality for fifty years.
Đến cuối thập kỷ, hệ thống sẽ đã duy trì bất bình đẳng trong năm mươi năm.
By the time the law changes, the system will have been perpetuating the injustice for thirty years.
Đến khi luật thay đổi, hệ thống sẽ đã duy trì sự bất công trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + perpetuate / perpetuates | Quá khứ đơn S + perpetuated | Tương lai đơn S + will + perpetuate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + perpetuating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + perpetuating | Tương lai tiếp diễn S + will be + perpetuating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + perpetuated | Quá khứ hoàn thành S + had + perpetuated | Tương lai hoàn thành S + will have + perpetuated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + perpetuating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + perpetuating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + perpetuating |
Lỗi thường gặp
Dùng 'for' với khoảng thời gian (for decades), không dùng 'since' với danh từ chỉ khoảng thời gian.
Sau are/is/am phải dùng V-ing (perpetuating), không dùng dạng nguyên thể.
Việc bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại dùng hiện tại hoàn thành + since.
