Chia động từ permute
All Tenses of the Verb "permute"
Một động từ, mười hai thì. Xem permute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
permute · permuted · will permuteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + permutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + permutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + permutingThì hiện tại
The program permutes the deck before every round.
Chương trình hoán vị bộ bài trước mỗi ván.
The engineer is permuting the input order to test robustness.
Kỹ sư đang hoán vị thứ tự đầu vào để kiểm tra độ ổn định.
The researcher has permuted the labels to check for bias.
Nhà nghiên cứu đã hoán vị các nhãn để kiểm tra thiên lệch.
The system has been permuting the keys continuously to test security.
Hệ thống đã liên tục hoán vị các khóa để kiểm tra bảo mật.
Thì quá khứ
The researcher permuted the sample order to avoid bias.
Nhà nghiên cứu đã hoán vị thứ tự mẫu để tránh thiên lệch.
The system was permuting the keys when the attack was detected.
Hệ thống đang hoán vị các khóa khi cuộc tấn công bị phát hiện.
The engineer had permuted the input before the bug appeared.
Kỹ sư đã hoán vị đầu vào trước khi lỗi xuất hiện.
The tool had been permuting the parameters for days before finding the optimum.
Công cụ đã hoán vị các tham số suốt nhiều ngày trước khi tìm ra giá trị tối ưu.
Thì tương lai
The script will permute the samples randomly at runtime.
Kịch bản sẽ hoán vị các mẫu một cách ngẫu nhiên khi chạy.
At midnight, the server will be permuting encryption keys.
Vào lúc nửa đêm, máy chủ sẽ đang hoán vị các khóa mã hóa.
By the end of testing, the tool will have permuted thousands of cases.
Đến cuối đợt kiểm thử, công cụ sẽ đã hoán vị hàng nghìn trường hợp.
By next week, the simulation will have been permuting parameters for days.
Đến tuần sau, mô phỏng sẽ đã hoán vị các tham số suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + permute / permutes | Quá khứ đơn S + permuted | Tương lai đơn S + will + permute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + permuting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + permuting | Tương lai tiếp diễn S + will be + permuting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + permuted | Quá khứ hoàn thành S + had + permuted | Tương lai hoàn thành S + will have + permuted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + permuting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + permuting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + permuting |
Luyện chia permute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (permuted), không dùng V1 (permute).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (permuted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

