GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ permit

All Tenses of the Verb "permit"

V1permitV2permittedV3permittedV-ingpermitting

Một động từ, mười hai thì. Xem *permit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

permit · permitted · will permit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + permitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + permitted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + permitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + permit / permits
Khẳng định:The law permits smoking here.
Phủ định:The law doesn't permit smoking here.
Nghi vấn:Does the law permit smoking here?

This visa permits you to stay for 90 days.

Visa này cho phép bạn ở lại 90 ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + permitting
Khẳng định:The manager is permitting extra breaks this week.
Phủ định:The manager isn't permitting extra breaks this week.
Nghi vấn:Is the manager permitting extra breaks this week?

They are permitting visitors today.

Hôm nay họ đang cho phép khách vào thăm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + permitted
Khẳng định:The government has permitted the new policy.
Phủ định:The government hasn't permitted the new policy.
Nghi vấn:Has the government permitted the new policy?

They have already permitted the change.

Họ đã cho phép thay đổi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + permitting
Khẳng định:The council has been permitting these events for years.
Phủ định:The council hasn't been permitting these events for years.
Nghi vấn:Has the council been permitting these events for years?

They have been permitting parking here since 2020.

Họ đã cho phép đỗ xe ở đây từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + permitted
Khẳng định:The teacher permitted us to leave early.
Phủ định:The teacher didn't permit us to leave early.
Nghi vấn:Did the teacher permit you to leave early?

They permitted the sale last month.

Họ đã cho phép việc bán hàng vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + permitting
Khẳng định:The guard was permitting entry when we arrived.
Phủ định:The guard wasn't permitting entry when we arrived.
Nghi vấn:Was the guard permitting entry when you arrived?

They were permitting photos during the tour.

Họ đã đang cho phép chụp ảnh trong chuyến tham quan.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + permitted
Khẳng định:The board had permitted the plan before the vote.
Phủ định:The board hadn't permitted the plan before the vote.
Nghi vấn:Had the board permitted the plan before the vote?

They had permitted access before the rules changed.

Họ đã cho phép ra vào trước khi luật thay đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + permitting
Khẳng định:The city had been permitting street vendors for a decade.
Phủ định:The city hadn't been permitting street vendors for a decade.
Nghi vấn:Had the city been permitting street vendors for a decade?

They had been permitting the practice for years before it stopped.

Họ đã cho phép việc này nhiều năm trước khi nó chấm dứt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + permit
Khẳng định:The new law will permit remote voting.
Phủ định:The new law won't permit remote voting.
Nghi vấn:Will the new law permit remote voting?

We will permit changes next quarter.

Chúng tôi sẽ cho phép thay đổi vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + permitting
Khẳng định:This time next week, they will be permitting entry to the exhibit.
Phủ định:This time next week, they won't be permitting entry to the exhibit.
Nghi vấn:Will they be permitting entry to the exhibit this time next week?

At noon we will be permitting visitors in.

Vào giữa trưa chúng tôi sẽ đang cho phép khách vào.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + permitted
Khẳng định:By Friday the office will have permitted the request.
Phủ định:By Friday the office won't have permitted the request.
Nghi vấn:Will the office have permitted the request by Friday?

By then they will have permitted the extension.

Đến lúc đó họ sẽ đã cho phép gia hạn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + permitting
Khẳng định:By next year, the agency will have been permitting these tours for a decade.
Phủ định:By next year, the agency won't have been permitting these tours for a decade.
Nghi vấn:Will the agency have been permitting these tours for a decade by next year?

By 2030 they will have been permitting this event for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã cho phép sự kiện này suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + permit / permits
Quá khứ đơn
S + permitted
Tương lai đơn
S + will + permit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + permitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + permitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + permitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + permitted
Quá khứ hoàn thành
S + had + permitted
Tương lai hoàn thành
S + will have + permitted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + permitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + permitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + permitting
6

Lỗi thường gặp

The law permit smoking.The law permits smoking.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (permits).

They permited the change.They permitted the change.

Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm nhấn phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: permitted.

I will permit if you will ask.I will permit if you ask.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#permit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS