Chia động từ permit
All Tenses of the Verb "permit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *permit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
permit · permitted · will permitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + permittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + permittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + permittingThì hiện tại
This visa permits you to stay for 90 days.
Visa này cho phép bạn ở lại 90 ngày.
They are permitting visitors today.
Hôm nay họ đang cho phép khách vào thăm.
They have already permitted the change.
Họ đã cho phép thay đổi rồi.
They have been permitting parking here since 2020.
Họ đã cho phép đỗ xe ở đây từ năm 2020.
Thì quá khứ
They permitted the sale last month.
Họ đã cho phép việc bán hàng vào tháng trước.
They were permitting photos during the tour.
Họ đã đang cho phép chụp ảnh trong chuyến tham quan.
They had permitted access before the rules changed.
Họ đã cho phép ra vào trước khi luật thay đổi.
They had been permitting the practice for years before it stopped.
Họ đã cho phép việc này nhiều năm trước khi nó chấm dứt.
Thì tương lai
We will permit changes next quarter.
Chúng tôi sẽ cho phép thay đổi vào quý tới.
At noon we will be permitting visitors in.
Vào giữa trưa chúng tôi sẽ đang cho phép khách vào.
By then they will have permitted the extension.
Đến lúc đó họ sẽ đã cho phép gia hạn.
By 2030 they will have been permitting this event for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cho phép sự kiện này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + permit / permits | Quá khứ đơn S + permitted | Tương lai đơn S + will + permit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + permitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + permitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + permitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + permitted | Quá khứ hoàn thành S + had + permitted | Tương lai hoàn thành S + will have + permitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + permitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + permitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + permitting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (permits).
Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm nhấn phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: permitted.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
