Chia động từ permeate
All Tenses of the Verb "permeate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *permeate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
permeate · permeated · will permeateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + permeatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + permeatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + permeatingThì hiện tại
A sense of calm permeates the temple grounds.
Một cảm giác bình yên bao trùm khuôn viên ngôi đền.
Distrust is permeating the whole community.
Sự nghi ngờ đang lan tỏa khắp cộng đồng.
Digital technology has permeated almost every industry.
Công nghệ số đã thấm sâu vào hầu hết mọi ngành.
Western values have been permeating the culture for years.
Các giá trị phương Tây đã thấm dần vào văn hóa suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Panic permeated the crowd after the announcement.
Sự hoảng loạn lan khắp đám đông sau thông báo đó.
A feeling of unease was permeating the office that week.
Một cảm giác bất an bao trùm văn phòng tuần đó.
Corruption had permeated the entire system before reforms began.
Tham nhũng đã ăn sâu vào toàn hệ thống trước khi cải cách bắt đầu.
The influence had been permeating the industry for a decade before it was noticed.
Ảnh hưởng đó đã thấm dần vào ngành suốt một thập kỷ trước khi bị nhận ra.
Thì tương lai
AI will permeate nearly every profession within a decade.
AI sẽ thấm sâu vào hầu hết mọi ngành nghề trong một thập kỷ tới.
By 2030, automation will be permeating most factories.
Đến năm 2030, tự động hóa sẽ đang thấm vào hầu hết các nhà máy.
By next decade, renewable energy will have permeated most homes.
Đến thập kỷ sau, năng lượng tái tạo sẽ đã thấm vào hầu hết các hộ gia đình.
By next year, this influence will have been permeating the market for a decade.
Đến năm sau, ảnh hưởng này sẽ đã thấm vào thị trường suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + permeate / permeates | Quá khứ đơn S + permeated | Tương lai đơn S + will + permeate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + permeating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + permeating | Tương lai tiếp diễn S + will be + permeating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + permeated | Quá khứ hoàn thành S + had + permeated | Tương lai hoàn thành S + will have + permeated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + permeating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + permeating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + permeating |
Lỗi thường gặp
Sự việc đã xong trong quá khứ → dùng quá khứ đơn (permeated).
Chủ ngữ số ít (fear) cần trợ động từ has, không dùng have.
Có mốc thời gian bắt đầu (since 2015) → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
