Chia động từ perform
All Tenses of the Verb "perform"
Một động từ, mười hai thì. Xem *perform* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
perform · performed · will performViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + performingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + performedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + performingThì hiện tại
She performs in a local theater every weekend.
Cô ấy biểu diễn ở nhà hát địa phương mỗi cuối tuần.
The orchestra is performing Beethoven's Fifth Symphony tonight.
Dàn nhạc đang biểu diễn Giao hưởng số 5 của Beethoven tối nay.
The group has performed this song hundreds of times.
Nhóm đã biểu diễn bài hát này hàng trăm lần.
He has been performing stand-up comedy for over five years.
Anh ấy đã biểu diễn hài độc thoại hơn năm năm nay.
Thì quá khứ
The dancer performed a breathtaking routine at the finals.
Vũ công đã thực hiện một tiết mục ngoạn mục ở vòng chung kết.
The magician was performing his final trick when the power cut.
Ảo thuật gia đang thực hiện màn cuối thì mất điện.
The team had performed three shows before the lead actor fell ill.
Đoàn đã diễn ba suất trước khi diễn viên chính bị ốm.
The circus troupe had been performing across Asia for three years before returning home.
Đoàn xiếc đã biểu diễn khắp châu Á ba năm trước khi trở về nước.
Thì tương lai
The artist will perform three new songs at tonight's concert.
Nghệ sĩ sẽ biểu diễn ba bài hát mới trong buổi hòa nhạc tối nay.
At 8pm she will be performing her opening number.
Lúc 8 giờ tối cô ấy sẽ đang biểu diễn tiết mục mở màn.
By the end of the year the band will have performed in twenty cities.
Đến cuối năm ban nhạc sẽ đã biểu diễn ở hai mươi thành phố.
By his retirement the surgeon will have been performing complex operations for three decades.
Đến lúc nghỉ hưu vị bác sĩ phẫu thuật sẽ đã thực hiện các ca mổ phức tạp suốt ba thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + perform / performs | Quá khứ đơn S + performed | Tương lai đơn S + will + perform |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + performing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + performing | Tương lai tiếp diễn S + will be + performing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + performed | Quá khứ hoàn thành S + had + performed | Tương lai hoàn thành S + will have + performed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + performing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + performing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + performing |
Lỗi thường gặp
Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since biểu thị hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Động từ (performed) cần trạng từ (well), không dùng tính từ (good) để bổ nghĩa.
