Chia động từ perfect
All Tenses of the Verb "perfect"
Một động từ, mười hai thì. Xem perfect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
perfect · perfected · will perfectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + perfectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + perfectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + perfectingThì hiện tại
He perfects his serve through daily practice.
Anh ấy hoàn thiện cú giao bóng của mình qua luyện tập hằng ngày.
The team is perfecting the new engine design.
Nhóm đang hoàn thiện thiết kế động cơ mới.
They have perfected the app after months of testing.
Họ đã hoàn thiện ứng dụng sau nhiều tháng thử nghiệm.
They have been perfecting the software since last year.
Họ đã liên tục hoàn thiện phần mềm này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I perfected my French during the exchange year.
Tôi đã hoàn thiện tiếng Pháp trong năm trao đổi sinh viên.
They were perfecting the prototype when the funding ran out.
Họ đang hoàn thiện bản mẫu thì hết kinh phí.
By the time we arrived, she had perfected the presentation.
Đến khi chúng tôi tới, cô ấy đã hoàn thiện xong bài thuyết trình.
They had been perfecting the engine for months before the test flight.
Họ đã hoàn thiện động cơ đó nhiều tháng trước chuyến bay thử nghiệm.
Thì tương lai
He will perfect his technique with more coaching.
Anh ấy sẽ hoàn thiện kỹ thuật của mình nhờ thêm huấn luyện.
At that stage the team will be perfecting the final draft.
Ở giai đoạn đó nhóm sẽ đang hoàn thiện bản thảo cuối cùng.
By next year they will have perfected the manufacturing process.
Đến năm sau họ sẽ đã hoàn thiện quy trình sản xuất.
By next spring they will have been perfecting the algorithm for two years.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đã hoàn thiện thuật toán đó được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + perfect / perfects | Quá khứ đơn S + perfected | Tương lai đơn S + will + perfect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + perfecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + perfecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + perfecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + perfected | Quá khứ hoàn thành S + had + perfected | Tương lai hoàn thành S + will have + perfected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + perfecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + perfecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + perfecting |
Luyện chia perfect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: perfects.
Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc tương lai (by June) cần will have + V3, không dùng will + V-ing.
