GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ perch

All Tenses of the Verb "perch"

Một động từ, mười hai thì. Xem perch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUperch
V2 · QUÁ KHỨperched
V3 · PHÂN TỪperched
V-INGperching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

perch · perched · will perch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + perching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + perched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + perching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả thói quen đậu trên cành, gờ tường của chim.
S + perch / perches
Khẳng định:The sparrow perches on that branch every morning.
Phủ định:This bird doesn't perch on wires.
Nghi vấn:Do owls perch on high branches at night?

The hawk perches on the fence post daily.

Con diều hâu đậu trên cột hàng rào mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đậu đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + perching
Khẳng định:The parrot is perching on my shoulder right now.
Phủ định:It isn't perching on the swing today.
Nghi vấn:Is that eagle perching on the cliff edge?

The crow is perching on the rooftop at the moment.

Con quạ đang đậu trên mái nhà vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đậu vừa hoàn tất hoặc liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + perched
Khẳng định:The falcon has perched there since dawn.
Phủ định:It hasn't perched on that branch yet.
Nghi vấn:Has the owl perched in that tree before?

The pigeon has already perched on the ledge.

Con bồ câu đã đậu trên gờ tường rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình đậu đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + perching
Khẳng định:The hawk has been perching on that pole for an hour.
Phủ định:It hasn't been perching there long.
Nghi vấn:How long has the eagle been perching on the cliff?

The crow has been perching on the wire since noon.

Con quạ đã đậu trên dây điện liên tục từ trưa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đậu đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + perched
Khẳng định:The owl perched on the roof last night.
Phủ định:The parrot didn't perch on the stand.
Nghi vấn:Did the eagle perch on the cliff yesterday?

The sparrow perched on the wire this morning.

Con chim sẻ đã đậu trên dây điện sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đậu đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + perching
Khẳng định:The hawk was perching on the fence when I looked outside.
Phủ định:The crow wasn't perching on the roof at that moment.
Nghi vấn:Was the owl perching in the tree when you arrived?

The parrot was perching on the branch when it started raining.

Con vẹt đang đậu trên cành khi trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đậu xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + perched
Khẳng định:The falcon had perched there before the hunter arrived.
Phủ định:The pigeon hadn't perched on the ledge before it flew off.
Nghi vấn:Had the eagle perched on that branch before you saw it?

The crow had already perched on the wire when the wind picked up.

Con quạ đã đậu trên dây điện xong trước khi gió nổi lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đậu kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + perching
Khẳng định:The hawk had been perching on the pole for hours before it flew away.
Phủ định:The owl hadn't been perching long before it was disturbed.
Nghi vấn:Had the eagle been perching there for a while before you noticed it?

The parrot had been perching on the branch for an hour before it moved.

Con vẹt đã đậu trên cành liên tục một giờ trước khi nó bay đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc khẳng định việc đậu sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + perch
Khẳng định:The falcon will perch on the tower at dawn.
Phủ định:The parrot won't perch on that branch again.
Nghi vấn:Will the owl perch in this tree tonight?

The hawk will perch on the fence post soon.

Con diều hâu sẽ đậu trên cột hàng rào sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đậu sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + perching
Khẳng định:At sunrise the eagle will be perching on the cliff.
Phủ định:The crow won't be perching there during the storm.
Nghi vấn:Will the owl be perching in that tree when we arrive?

This time tomorrow the parrot will be perching on my hand.

Giờ này ngày mai con vẹt sẽ đang đậu trên tay tôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đậu sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + perched
Khẳng định:By evening the hawk will have perched on every fence post.
Phủ định:The owl won't have perched there by dusk.
Nghi vấn:Will the falcon have perched on the tower by then?

By next week the crow will have perched on that wire many times.

Đến tuần sau con quạ sẽ đã đậu trên dây điện đó nhiều lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian đậu liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + perching
Khẳng định:By noon the eagle will have been perching there for three hours.
Phủ định:The owl won't have been perching long by sunset.
Nghi vấn:Will the hawk have been perching on the pole for hours by then?

By dusk the falcon will have been perching on the tower all day.

Đến hoàng hôn con cắt sẽ đã đậu trên tòa tháp suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + perch / perches
Quá khứ đơn
S + perched
Tương lai đơn
S + will + perch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + perching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + perching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + perching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + perched
Quá khứ hoàn thành
S + had + perched
Tương lai hoàn thành
S + will have + perched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + perching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + perching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + perching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia perch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The hawk have perched there for hours.The hawk has perched there for hours.

Chủ ngữ số ít (the hawk) dùng has, không dùng have.

This bird perch on that branch daily.This bird perches on that branch daily.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -es (perches) vì động từ tận cùng bằng -ch.

It was perch on the fence when I saw it.It was perching on the fence when I saw it.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (perching), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#perch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS