Chia động từ perch
All Tenses of the Verb "perch"
Một động từ, mười hai thì. Xem perch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
perch · perched · will perchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + perchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + perchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + perchingThì hiện tại
The hawk perches on the fence post daily.
Con diều hâu đậu trên cột hàng rào mỗi ngày.
The crow is perching on the rooftop at the moment.
Con quạ đang đậu trên mái nhà vào lúc này.
The pigeon has already perched on the ledge.
Con bồ câu đã đậu trên gờ tường rồi.
The crow has been perching on the wire since noon.
Con quạ đã đậu trên dây điện liên tục từ trưa.
Thì quá khứ
The sparrow perched on the wire this morning.
Con chim sẻ đã đậu trên dây điện sáng nay.
The parrot was perching on the branch when it started raining.
Con vẹt đang đậu trên cành khi trời bắt đầu mưa.
The crow had already perched on the wire when the wind picked up.
Con quạ đã đậu trên dây điện xong trước khi gió nổi lên.
The parrot had been perching on the branch for an hour before it moved.
Con vẹt đã đậu trên cành liên tục một giờ trước khi nó bay đi.
Thì tương lai
The hawk will perch on the fence post soon.
Con diều hâu sẽ đậu trên cột hàng rào sớm thôi.
This time tomorrow the parrot will be perching on my hand.
Giờ này ngày mai con vẹt sẽ đang đậu trên tay tôi.
By next week the crow will have perched on that wire many times.
Đến tuần sau con quạ sẽ đã đậu trên dây điện đó nhiều lần.
By dusk the falcon will have been perching on the tower all day.
Đến hoàng hôn con cắt sẽ đã đậu trên tòa tháp suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + perch / perches | Quá khứ đơn S + perched | Tương lai đơn S + will + perch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + perching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + perching | Tương lai tiếp diễn S + will be + perching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + perched | Quá khứ hoàn thành S + had + perched | Tương lai hoàn thành S + will have + perched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + perching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + perching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + perching |
Luyện chia perch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hawk) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -es (perches) vì động từ tận cùng bằng -ch.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (perching), không dùng nguyên mẫu.

