Chia động từ penetrate
All Tenses of the Verb "penetrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *penetrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
penetrate · penetrated · will penetrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + penetratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + penetratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + penetratingThì hiện tại
Sunlight penetrates the forest canopy in patches.
Ánh nắng xuyên qua tán rừng thành từng mảng.
The company is penetrating new markets in Asia.
Công ty đang thâm nhập các thị trường mới ở châu Á.
Investigators have penetrated the criminal network.
Các nhà điều tra đã thâm nhập vào mạng lưới tội phạm.
Foreign brands have been penetrating the local market for years.
Các thương hiệu nước ngoài đã thâm nhập thị trường nội địa nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The spy penetrated the enemy base last night.
Điệp viên đã thâm nhập căn cứ địch tối qua.
The army was penetrating the border when the ceasefire began.
Quân đội đang thâm nhập biên giới khi lệnh ngừng bắn bắt đầu.
The hackers had penetrated the system before anyone noticed.
Bọn hacker đã thâm nhập hệ thống trước khi ai đó phát hiện ra.
The company had been penetrating the region for a decade before expanding.
Công ty đã thâm nhập khu vực này suốt một thập kỷ trước khi mở rộng.
Thì tương lai
The firm will penetrate the European market next year.
Công ty sẽ thâm nhập thị trường châu Âu vào năm sau.
This time next year, we will be penetrating new territories.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang thâm nhập các lãnh thổ mới.
By next quarter, the brand will have penetrated five new countries.
Đến quý sau, thương hiệu sẽ đã thâm nhập năm quốc gia mới.
By next decade, they will have been penetrating global markets for twenty years.
Đến thập kỷ sau, họ sẽ đã thâm nhập thị trường toàn cầu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + penetrate / penetrates | Quá khứ đơn S + penetrated | Tương lai đơn S + will + penetrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + penetrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + penetrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + penetrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + penetrated | Quá khứ hoàn thành S + had + penetrated | Tương lai hoàn thành S + will have + penetrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + penetrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + penetrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + penetrating |
Lỗi thường gặp
Sự việc đã xong trong quá khứ → dùng quá khứ đơn (penetrated), không dùng nguyên mẫu.
Nhấn vào quá trình liên tục từ quá khứ đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít (light) cần trợ động từ doesn't, không dùng don't.
