GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ penalize

All Tenses of the Verb "penalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem penalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpenalize
V2 · QUÁ KHỨpenalized
V3 · PHÂN TỪpenalized
V-INGpenalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

penalize · penalized · will penalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + penalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + penalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + penalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + penalize / penalizes
Khẳng định:The referee penalizes any foul play.
Phủ định:The system doesn't penalize late submissions.
Nghi vấn:Does the league penalize such violations?

The tax code penalizes companies that pollute.

Luật thuế phạt các công ty gây ô nhiễm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + penalizing
Khẳng định:The committee is penalizing the team for the violation.
Phủ định:They aren't penalizing that behavior right now.
Nghi vấn:Is the board penalizing the driver for speeding?

The organization is penalizing the club for the breach.

Tổ chức đang phạt câu lạc bộ vì vi phạm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + penalized
Khẳng định:The court has penalized the firm for fraud.
Phủ định:They haven't penalized the driver yet.
Nghi vấn:Have they penalized the company for the leak?

The agency has already penalized the factory for the spill.

Cơ quan đã phạt nhà máy vì sự cố tràn hóa chất rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + penalizing
Khẳng định:The league has been penalizing the team all season.
Phủ định:They haven't been penalizing that violation lately.
Nghi vấn:How long have you been penalizing this offense?

The regulator has been penalizing the bank since the scandal broke.

Cơ quan quản lý đã phạt ngân hàng từ khi vụ bê bối vỡ lở đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + penalized
Khẳng định:The referee penalized the player last night.
Phủ định:They didn't penalize the team last season.
Nghi vấn:Did the court penalize the company last year?

The agency penalized the factory last month.

Cơ quan đã phạt nhà máy tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + penalizing
Khẳng định:They were penalizing the driver when the appeal came in.
Phủ định:The board wasn't penalizing that behavior then.
Nghi vấn:Were they penalizing the club at the time?

The referee was penalizing the team when the crowd protested.

Trọng tài đang phạt đội bóng thì khán giả phản đối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + penalized
Khẳng định:They had penalized the firm before the appeal was filed.
Phủ định:The court hadn't penalized it before the new evidence appeared.
Nghi vấn:Had the agency penalized the factory before the audit?

The league had already penalized the team before the season ended.

Giải đấu đã phạt đội bóng trước khi mùa giải kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + penalizing
Khẳng định:They had been penalizing the company for months before it settled.
Phủ định:The regulator hadn't been penalizing it long before the reform.
Nghi vấn:Had they been penalizing this offense for years?

The agency had been penalizing the factory for years before it finally closed.

Cơ quan đã phạt nhà máy trong nhiều năm trước khi nó cuối cùng đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + penalize
Khẳng định:The court will penalize the company next month.
Phủ định:They won't penalize the driver this time.
Nghi vấn:Will the league penalize the team?

The regulator will penalize the bank next quarter.

Cơ quan quản lý sẽ phạt ngân hàng quý sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + penalizing
Khẳng định:This time next week they will be penalizing the offenders.
Phủ định:The board won't be penalizing that violation during the review.
Nghi vấn:Will they be penalizing the team in the finals?

By next month the agency will be penalizing the factory.

Tháng sau cơ quan sẽ đang phạt nhà máy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + penalized
Khẳng định:By the end of the season they will have penalized three teams.
Phủ định:The court won't have penalized the firm by then.
Nghi vấn:Will they have penalized the driver before the hearing?

By December the regulator will have penalized two more banks.

Đến tháng 12 cơ quan quản lý sẽ đã phạt thêm hai ngân hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + penalizing
Khẳng định:By 2028 they will have been penalizing this offense for a decade.
Phủ định:They won't have been penalizing it for long by then.
Nghi vấn:Will you have been penalizing this violation for ten years by 2030?

By next season the league will have been penalizing this foul for five years.

Đến mùa sau giải đấu sẽ đã phạt lỗi này trong năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + penalize / penalizes
Quá khứ đơn
S + penalized
Tương lai đơn
S + will + penalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + penalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + penalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + penalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + penalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + penalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + penalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + penalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + penalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + penalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia penalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The referee penalize the player yesterday.The referee penalized the player yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn penalized.

They have penalize the company.They have penalized the company.

Sau have/has phải dùng V3 (penalized), không dùng động từ nguyên mẫu.

The team was penalize for the foul.The team was penalized for the foul.

Câu bị động cần V3 (penalized) sau be, không phải động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#penalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS