Chia động từ penalize
All Tenses of the Verb "penalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem penalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
penalize · penalized · will penalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + penalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + penalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + penalizingThì hiện tại
The tax code penalizes companies that pollute.
Luật thuế phạt các công ty gây ô nhiễm.
The organization is penalizing the club for the breach.
Tổ chức đang phạt câu lạc bộ vì vi phạm.
The agency has already penalized the factory for the spill.
Cơ quan đã phạt nhà máy vì sự cố tràn hóa chất rồi.
The regulator has been penalizing the bank since the scandal broke.
Cơ quan quản lý đã phạt ngân hàng từ khi vụ bê bối vỡ lở đến nay.
Thì quá khứ
The agency penalized the factory last month.
Cơ quan đã phạt nhà máy tháng trước.
The referee was penalizing the team when the crowd protested.
Trọng tài đang phạt đội bóng thì khán giả phản đối.
The league had already penalized the team before the season ended.
Giải đấu đã phạt đội bóng trước khi mùa giải kết thúc.
The agency had been penalizing the factory for years before it finally closed.
Cơ quan đã phạt nhà máy trong nhiều năm trước khi nó cuối cùng đóng cửa.
Thì tương lai
The regulator will penalize the bank next quarter.
Cơ quan quản lý sẽ phạt ngân hàng quý sau.
By next month the agency will be penalizing the factory.
Tháng sau cơ quan sẽ đang phạt nhà máy.
By December the regulator will have penalized two more banks.
Đến tháng 12 cơ quan quản lý sẽ đã phạt thêm hai ngân hàng.
By next season the league will have been penalizing this foul for five years.
Đến mùa sau giải đấu sẽ đã phạt lỗi này trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + penalize / penalizes | Quá khứ đơn S + penalized | Tương lai đơn S + will + penalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + penalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + penalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + penalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + penalized | Quá khứ hoàn thành S + had + penalized | Tương lai hoàn thành S + will have + penalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + penalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + penalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + penalizing |
Luyện chia penalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn penalized.
Sau have/has phải dùng V3 (penalized), không dùng động từ nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (penalized) sau be, không phải động từ nguyên mẫu.

