Chia động từ pen
All Tenses of the Verb "pen"
Một động từ, mười hai thì. Xem pen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pen · penned · will penViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + penningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pennedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + penningThì hiện tại
The author pens a short story every month.
Tác giả viết một truyện ngắn mỗi tháng.
The songwriter is penning a new album.
Nhạc sĩ đang viết một album mới.
They have penned an open letter to the mayor.
Họ đã viết một bức thư ngỏ gửi thị trưởng.
They have been penning songs together since college.
Họ đã cùng sáng tác nhạc từ hồi đại học.
Thì quá khứ
I penned a quick note before I left.
Tôi đã viết vội một mẩu giấy trước khi rời đi.
They were penning the contract when the client arrived.
Họ đang soạn thảo hợp đồng khi khách hàng đến.
By noon she had already penned two chapters.
Đến trưa cô ấy đã viết xong hai chương rồi.
They had been penning the anthem for weeks before the concert.
Họ đã sáng tác bài ca khúc đó nhiều tuần trước buổi hòa nhạc.
Thì tương lai
He will pen a tribute to his mentor.
Anh ấy sẽ viết một bài tưởng nhớ người thầy của mình.
At noon tomorrow I will be penning my acceptance speech.
Trưa mai tôi sẽ đang viết bài phát biểu nhận giải.
By next year he will have penned ten songs for the album.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã sáng tác mười bài hát cho album.
By next spring they will have been penning the newsletter for a year.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đã viết bản tin đó được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pen / pens | Quá khứ đơn S + penned | Tương lai đơn S + will + pen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + penning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + penning | Tương lai tiếp diễn S + will be + penning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + penned | Quá khứ hoàn thành S + had + penned | Tương lai hoàn thành S + will have + penned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + penning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + penning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + penning |
Luyện chia pen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen lặp lại (every day) → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (pen), không thêm -ing.
