Chia động từ pelt
All Tenses of the Verb "pelt"
Một động từ, mười hai thì. Xem pelt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pelt · pelted · will peltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + peltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + peltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + peltingThì hiện tại
The kids pelt each other with snowballs.
Bọn trẻ ném tuyết vào nhau.
The crowd is pelting the stage with confetti.
Đám đông đang ném confetti lên sân khấu.
The hail has already pelted the windshield twice.
Mưa đá đã đập vào kính chắn gió hai lần rồi.
The children have been pelting each other with water balloons.
Bọn trẻ đã ném bóng nước vào nhau suốt một lúc.
Thì quá khứ
The crowd pelted the referee with insults.
Đám đông chỉ trích trọng tài dữ dội.
Fans were pelting the field with bottles.
Người hâm mộ đang ném chai lọ xuống sân.
The rain had pelted the tent all night before we packed up.
Mưa đã đập vào lều suốt đêm trước khi chúng tôi thu dọn.
The storm had been pelting the coast for days before it finally passed.
Bão đã trút mưa xuống bờ biển nhiều ngày trước khi tan hẳn.
Thì tương lai
Heavy rain will pelt the region this evening.
Mưa lớn sẽ trút xuống khu vực này vào tối nay.
At midnight the storm will be pelting the harbor.
Nửa đêm bão sẽ đang trút mưa xuống bến cảng.
By the time we land, the storm will have pelted the city all night.
Đến lúc chúng tôi hạ cánh, bão sẽ đã trút mưa xuống thành phố suốt đêm.
By midnight the storm will have been pelting the coast for twelve hours.
Đến nửa đêm bão sẽ đã trút mưa xuống bờ biển suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pelt / pelts | Quá khứ đơn S + pelted | Tương lai đơn S + will + pelt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pelting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pelting | Tương lai tiếp diễn S + will be + pelting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pelted | Quá khứ hoàn thành S + had + pelted | Tương lai hoàn thành S + will have + pelted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pelting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pelting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pelting |
Luyện chia pelt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pelted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn pelted.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

