Chia động từ peer
All Tenses of the Verb "peer"
Một động từ, mười hai thì. Xem peer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
peer · peered · will peerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + peeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + peeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + peeringThì hiện tại
He peers over his glasses when he reads.
Anh ấy nhìn chăm chú qua kính khi đọc sách.
She is peering through the telescope right now.
Cô ấy đang nhìn chăm chú qua kính thiên văn ngay lúc này.
She has peered into the microscope all morning.
Cô ấy đã nhìn chăm chú qua kính hiển vi suốt cả buổi sáng.
They have been peering into the darkness for several minutes.
Họ đã nhìn chăm chú vào bóng tối suốt vài phút.
Thì quá khứ
She peered around the corner before entering.
Cô ấy đã nhìn chăm chú quanh góc trước khi bước vào.
She was peering through the fog when the ship appeared.
Cô ấy đang nhìn chăm chú qua sương mù thì con tàu xuất hiện.
She had peered into the room before she knocked.
Cô ấy đã nhìn chăm chú vào phòng trước khi gõ cửa.
They had been peering into the well for minutes before they saw the water.
Họ đã nhìn chăm chú vào giếng nhiều phút trước khi thấy nước.
Thì tương lai
We will peer through the new telescope tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ nhìn chăm chú qua chiếc kính thiên văn mới.
By midnight astronomers will be peering at the comet.
Đến nửa đêm các nhà thiên văn sẽ đang nhìn chăm chú vào sao chổi.
By tonight he will have peered into every drawer in the house.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã nhìn chăm chú vào mọi ngăn kéo trong nhà.
By dawn she will have been peering through the telescope all night.
Đến bình minh cô ấy sẽ đã nhìn chăm chú qua kính thiên văn suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + peer / peers | Quá khứ đơn S + peered | Tương lai đơn S + will + peer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + peering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + peering | Tương lai tiếp diễn S + will be + peering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + peered | Quá khứ hoàn thành S + had + peered | Tương lai hoàn thành S + will have + peered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + peering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + peering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + peering |
Luyện chia peer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (peered), không dùng nguyên mẫu (peer).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (peered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
