GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ peer

All Tenses of the Verb "peer"

Một động từ, mười hai thì. Xem peer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpeer
V2 · QUÁ KHỨpeered
V3 · PHÂN TỪpeered
V-INGpeering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

peer · peered · will peer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + peering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + peered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + peering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + peer / peers
Khẳng định:She often peers through the window before leaving.
Phủ định:He doesn't peer into other people's business.
Nghi vấn:Does the cat peer through the fence every night?

He peers over his glasses when he reads.

Anh ấy nhìn chăm chú qua kính khi đọc sách.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + peering
Khẳng định:She is peering into the box right now.
Phủ định:They aren't peering through the telescope tonight.
Nghi vấn:Is he peering through the microscope now?

She is peering through the telescope right now.

Cô ấy đang nhìn chăm chú qua kính thiên văn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + peered
Khẳng định:He has peered into that cave once before.
Phủ định:We haven't peered inside the old house yet.
Nghi vấn:Have you ever peered through a keyhole?

She has peered into the microscope all morning.

Cô ấy đã nhìn chăm chú qua kính hiển vi suốt cả buổi sáng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + peering
Khẳng định:He has been peering at the screen for hours.
Phủ định:She hasn't been peering through the window lately.
Nghi vấn:How long have you been peering into that telescope?

They have been peering into the darkness for several minutes.

Họ đã nhìn chăm chú vào bóng tối suốt vài phút.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + peered
Khẳng định:She peered through the curtains before answering.
Phủ định:He didn't peer inside the box.
Nghi vấn:Did you peer into the tunnel yesterday?

She peered around the corner before entering.

Cô ấy đã nhìn chăm chú quanh góc trước khi bước vào.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + peering
Khẳng định:He was peering through the fog when he heard a noise.
Phủ định:They weren't peering at the map at that moment.
Nghi vấn:Were you peering out the window when it happened?

She was peering through the fog when the ship appeared.

Cô ấy đang nhìn chăm chú qua sương mù thì con tàu xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + peered
Khẳng định:He had peered inside before he opened the door.
Phủ định:She hadn't peered into the drawer before locking it.
Nghi vấn:Had you peered through the microscope before the lesson?

She had peered into the room before she knocked.

Cô ấy đã nhìn chăm chú vào phòng trước khi gõ cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + peering
Khẳng định:He had been peering at the stars for hours before he fell asleep.
Phủ định:She hadn't been peering through the lens long before it broke.
Nghi vấn:Had you been peering into the dark before the lights came on?

They had been peering into the well for minutes before they saw the water.

Họ đã nhìn chăm chú vào giếng nhiều phút trước khi thấy nước.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + peer
Khẳng định:She will peer through the telescope tonight.
Phủ định:He won't peer into the box without permission.
Nghi vấn:Will you peer over the fence to check?

We will peer through the new telescope tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ nhìn chăm chú qua chiếc kính thiên văn mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + peering
Khẳng định:At midnight astronomers will be peering at the sky.
Phủ định:She won't be peering through the microscope by then.
Nghi vấn:Will you be peering into the cave at that time?

By midnight astronomers will be peering at the comet.

Đến nửa đêm các nhà thiên văn sẽ đang nhìn chăm chú vào sao chổi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + peered
Khẳng định:By tonight she will have peered into every corner of the attic.
Phủ định:He won't have peered inside by the time we return.
Nghi vấn:Will you have peered through all the samples by Friday?

By tonight he will have peered into every drawer in the house.

Đến tối nay anh ấy sẽ đã nhìn chăm chú vào mọi ngăn kéo trong nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + peering
Khẳng định:By dawn she will have been peering at the sky all night.
Phủ định:He won't have been peering that long by sunrise.
Nghi vấn:Will you have been peering through the lens for hours by then?

By dawn she will have been peering through the telescope all night.

Đến bình minh cô ấy sẽ đã nhìn chăm chú qua kính thiên văn suốt đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + peer / peers
Quá khứ đơn
S + peered
Tương lai đơn
S + will + peer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + peering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + peering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + peering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + peered
Quá khứ hoàn thành
S + had + peered
Tương lai hoàn thành
S + will have + peered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + peering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + peering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + peering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia peer qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has peer into the box.She has peered into the box.

Sau have/has phải là V3 (peered), không dùng nguyên mẫu (peer).

He peer through the window yesterday.He peered through the window yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (peered).

I will peer inside when I will arrive.I will peer inside when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#peer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS