Chia động từ peel
All Tenses of the Verb "peel"
Một động từ, mười hai thì. Xem peel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
peel · peeled · will peelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + peelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + peeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + peelingThì hiện tại
I peel oranges for my kids every day.
Tôi gọt vỏ cam cho các con mỗi ngày.
We are peeling vegetables for the salad right now.
Chúng tôi đang gọt vỏ rau củ cho món salad ngay bây giờ.
They have already peeled the shrimp.
Họ đã lột vỏ tôm xong rồi.
I have been peeling apples all afternoon for the pie.
Tôi đã gọt vỏ táo suốt cả buổi chiều để làm bánh.
Thì quá khứ
I peeled an orange for breakfast.
Tôi đã gọt vỏ một quả cam để ăn sáng.
We were peeling vegetables when the guests arrived.
Chúng tôi đang gọt vỏ rau củ thì khách đến.
I had already peeled the apples before she got home.
Tôi đã gọt vỏ táo xong trước khi cô ấy về nhà.
They had been peeling shrimp all morning before the market opened.
Họ đã lột vỏ tôm suốt cả buổi sáng trước khi chợ mở cửa.
Thì tương lai
He will peel the oranges for the fruit salad.
Anh ấy sẽ gọt vỏ cam cho món salad trái cây.
At noon we will be peeling fruit for the fruit stand.
Buổi trưa chúng tôi sẽ đang gọt vỏ trái cây cho quầy bán trái cây.
By the time you arrive, I will have peeled all the vegetables.
Đến khi bạn tới, tôi sẽ đã gọt vỏ xong tất cả rau củ.
By the end of the shift she will have been peeling shrimp for six hours.
Đến cuối ca làm, cô ấy sẽ đã lột vỏ tôm được sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + peel / peels | Quá khứ đơn S + peeled | Tương lai đơn S + will + peel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + peeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + peeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + peeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + peeled | Quá khứ hoàn thành S + had + peeled | Tương lai hoàn thành S + will have + peeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + peeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + peeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + peeling |
Luyện chia peel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (peeled), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (peels).
Có 'since + mốc thời gian' → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

