Chia động từ peek
All Tenses of the Verb "peek"
Một động từ, mười hai thì. Xem peek biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
peek · peeked · will peekViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + peekingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + peekedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + peekingThì hiện tại
The child peeks through the curtains at the guests.
Đứa trẻ lén nhìn qua rèm cửa vào các vị khách.
Look, the dog is peeking over the fence.
Nhìn kìa, con chó đang lén nhìn qua hàng rào.
I have already peeked at the ending of the book.
Tôi đã lén xem trước đoạn kết của quyển sách rồi.
The kids have been peeking around the corner for the last ten minutes.
Bọn trẻ đã lén nhìn quanh góc tường suốt mười phút qua.
Thì quá khứ
The puppy peeked out from under the blanket.
Chú cún con lén thò đầu ra từ dưới chăn.
I caught him peeking at the gifts under the tree.
Tôi bắt gặp anh ấy đang lén nhìn những món quà dưới gốc cây.
By the time we opened the door, the cat had already peeked inside.
Trước khi chúng tôi mở cửa, con mèo đã lén nhìn vào bên trong rồi.
The children had been peeking around the corner for a while before their mom found them.
Bọn trẻ đã lén nhìn quanh góc tường một lúc trước khi mẹ phát hiện ra.
Thì tương lai
If you leave it open, he will peek inside.
Nếu bạn để mở, anh ấy sẽ lén nhìn vào bên trong.
This time tomorrow, he will be peeking through the fence at the new puppy.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang lén nhìn qua hàng rào để xem chú cún mới.
By the time the movie starts, she will have peeked at every review online.
Đến khi phim bắt đầu, cô ấy sẽ đã lén xem qua mọi bài đánh giá trên mạng.
By the time the show starts, fans will have been peeking backstage for hours.
Đến khi chương trình bắt đầu, người hâm mộ sẽ đã lén nhìn hậu trường suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + peek / peeks | Quá khứ đơn S + peeked | Tương lai đơn S + will + peek |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + peeking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + peeking | Tương lai tiếp diễn S + will be + peeking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + peeked | Quá khứ hoàn thành S + had + peeked | Tương lai hoàn thành S + will have + peeked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + peeking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + peeking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + peeking |
Luyện chia peek qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

