Chia động từ peck
All Tenses of the Verb "peck"
Một động từ, mười hai thì. Xem peck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
peck · pecked · will peckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + peckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + peckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + peckingThì hiện tại
The rooster pecks at corn every morning.
Con gà trống mổ ngô mỗi buổi sáng.
The sparrows are pecking at breadcrumbs at the moment.
Đàn chim sẻ đang mổ vụn bánh mì vào lúc này.
The chicken has already pecked all the grain.
Con gà đã mổ hết chỗ ngô rồi.
The sparrow has been pecking at the seeds since sunrise.
Con chim sẻ đã mổ hạt liên tục từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
The woodpecker pecked at the trunk for hours.
Con chim gõ kiến đã mổ vào thân cây suốt nhiều giờ.
The sparrows were pecking at the crumbs when the cat approached.
Đàn chim sẻ đang mổ vụn bánh khi con mèo tiến lại gần.
The rooster had already pecked the corn by the time we arrived.
Con gà trống đã mổ hết ngô trước khi chúng tôi đến.
The chickens had been pecking at the ground all afternoon before it rained.
Đàn gà đã mổ đất liên tục cả buổi chiều trước khi trời mưa.
Thì tương lai
The rooster will peck at the corn once it's scattered.
Con gà trống sẽ mổ ngô ngay khi nó được rải ra.
This time tomorrow the chickens will be pecking in the yard.
Giờ này ngày mai đàn gà sẽ đang mổ thức ăn trong sân.
By next week the woodpecker will have pecked several holes in the tree.
Đến tuần sau con chim gõ kiến sẽ đã mổ được nhiều lỗ trên cây.
By 5pm the woodpecker will have been pecking at that tree for three hours.
Đến 5 giờ chiều con chim gõ kiến sẽ đã mổ vào cây đó liên tục ba giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + peck / pecks | Quá khứ đơn S + pecked | Tương lai đơn S + will + peck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pecking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pecking | Tương lai tiếp diễn S + will be + pecking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pecked | Quá khứ hoàn thành S + had + pecked | Tương lai hoàn thành S + will have + pecked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pecking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pecking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pecking |
Luyện chia peck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hen) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (pecks).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (pecking), không dùng nguyên mẫu.

