GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ peck

All Tenses of the Verb "peck"

Một động từ, mười hai thì. Xem peck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpeck
V2 · QUÁ KHỨpecked
V3 · PHÂN TỪpecked
V-INGpecking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

peck · pecked · will peck
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pecking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pecked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pecking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả thói quen mổ thức ăn bằng mỏ của chim.
S + peck / pecks
Khẳng định:Hens peck at seeds all day.
Phủ định:This chick doesn't peck at grain yet.
Nghi vấn:Do chickens peck at the ground for food?

The rooster pecks at corn every morning.

Con gà trống mổ ngô mỗi buổi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc mổ đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + pecking
Khẳng định:The hen is pecking at the grain right now.
Phủ định:It isn't pecking at the fruit today.
Nghi vấn:Is that woodpecker pecking at the tree?

The sparrows are pecking at breadcrumbs at the moment.

Đàn chim sẻ đang mổ vụn bánh mì vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc mổ vừa hoàn tất hoặc liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + pecked
Khẳng định:The woodpecker has pecked a hole in the trunk.
Phủ định:It hasn't pecked the seeds yet.
Nghi vấn:Has the hen pecked at the corn already?

The chicken has already pecked all the grain.

Con gà đã mổ hết chỗ ngô rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình mổ đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + pecking
Khẳng định:The woodpecker has been pecking at that tree for an hour.
Phủ định:It hasn't been pecking there long.
Nghi vấn:How long has the hen been pecking at the ground?

The sparrow has been pecking at the seeds since sunrise.

Con chim sẻ đã mổ hạt liên tục từ lúc mặt trời mọc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc mổ đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pecked
Khẳng định:The hen pecked at the grain this morning.
Phủ định:The chick didn't peck at the food.
Nghi vấn:Did the rooster peck at the corn yesterday?

The woodpecker pecked at the trunk for hours.

Con chim gõ kiến đã mổ vào thân cây suốt nhiều giờ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc mổ đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pecking
Khẳng định:The hen was pecking at the ground when the fox appeared.
Phủ định:The chickens weren't pecking at the feed at that time.
Nghi vấn:Was the woodpecker pecking at the tree when you saw it?

The sparrows were pecking at the crumbs when the cat approached.

Đàn chim sẻ đang mổ vụn bánh khi con mèo tiến lại gần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc mổ xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + pecked
Khẳng định:The hen had pecked all the grain before we refilled the bowl.
Phủ định:The chick hadn't pecked at the seeds before it fell ill.
Nghi vấn:Had the woodpecker pecked a hole before the tree fell?

The rooster had already pecked the corn by the time we arrived.

Con gà trống đã mổ hết ngô trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc mổ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pecking
Khẳng định:The woodpecker had been pecking at the tree for an hour before it flew off.
Phủ định:The hen hadn't been pecking long before it got scared.
Nghi vấn:Had the sparrows been pecking at the seeds for a while?

The chickens had been pecking at the ground all afternoon before it rained.

Đàn gà đã mổ đất liên tục cả buổi chiều trước khi trời mưa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc khẳng định việc mổ sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + peck
Khẳng định:The hens will peck at the new feed tomorrow.
Phủ định:The chick won't peck at hard seeds yet.
Nghi vấn:Will the woodpecker peck at that tree again?

The rooster will peck at the corn once it's scattered.

Con gà trống sẽ mổ ngô ngay khi nó được rải ra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc mổ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pecking
Khẳng định:At dawn the hens will be pecking at the feed.
Phủ định:The woodpecker won't be pecking during the storm.
Nghi vấn:Will the sparrows be pecking at the crumbs when we arrive?

This time tomorrow the chickens will be pecking in the yard.

Giờ này ngày mai đàn gà sẽ đang mổ thức ăn trong sân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc mổ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pecked
Khẳng định:By noon the hens will have pecked all the grain.
Phủ định:The woodpecker won't have pecked through the trunk by then.
Nghi vấn:Will the chicks have pecked the seeds by evening?

By next week the woodpecker will have pecked several holes in the tree.

Đến tuần sau con chim gõ kiến sẽ đã mổ được nhiều lỗ trên cây.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian mổ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pecking
Khẳng định:By sunset the hens will have been pecking at the feed all day.
Phủ định:The woodpecker won't have been pecking long by dusk.
Nghi vấn:Will the sparrows have been pecking there for hours by then?

By 5pm the woodpecker will have been pecking at that tree for three hours.

Đến 5 giờ chiều con chim gõ kiến sẽ đã mổ vào cây đó liên tục ba giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + peck / pecks
Quá khứ đơn
S + pecked
Tương lai đơn
S + will + peck
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pecking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pecking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pecking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pecked
Quá khứ hoàn thành
S + had + pecked
Tương lai hoàn thành
S + will have + pecked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pecking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pecking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pecking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia peck qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The hen have pecked all the grain.The hen has pecked all the grain.

Chủ ngữ số ít (the hen) dùng has, không dùng have.

This bird peck at seeds daily.This bird pecks at seeds daily.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (pecks).

It was peck at the ground when I saw it.It was pecking at the ground when I saw it.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (pecking), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#peck#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS