Chia động từ peak
All Tenses of the Verb "peak"
Một động từ, mười hai thì. Xem peak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
peak · peaked · will peakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + peakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + peakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + peakingThì hiện tại
Tourist traffic peaks every summer.
Lượng khách du lịch đạt đỉnh mỗi mùa hè.
Energy prices are peaking this week.
Giá năng lượng đang đạt đỉnh trong tuần này.
The stock has already peaked this quarter.
Cổ phiếu đã đạt đỉnh trong quý này rồi.
Traffic has been peaking every afternoon this month.
Lưu lượng giao thông đã đạt đỉnh mỗi buổi chiều trong tháng này.
Thì quá khứ
The temperature peaked at noon yesterday.
Nhiệt độ đã đạt đỉnh vào giữa trưa hôm qua.
Interest rates were peaking when the recession began.
Lãi suất đang đạt đỉnh khi suy thoái bắt đầu.
The market had already peaked before the news broke.
Thị trường đã đạt đỉnh trước khi tin tức được công bố.
The stock had been peaking for months before it finally dropped.
Cổ phiếu đã đạt đỉnh suốt nhiều tháng trước khi cuối cùng giảm.
Thì tương lai
Traffic will peak during the festival next month.
Lưu lượng giao thông sẽ đạt đỉnh trong lễ hội tháng sau.
By July temperatures will be peaking across the region.
Đến tháng Bảy nhiệt độ sẽ đang đạt đỉnh khắp khu vực.
By next spring the market will have peaked and cooled.
Đến mùa xuân sau thị trường sẽ đã đạt đỉnh và hạ nhiệt.
By year end the market will have been peaking for six months.
Đến cuối năm thị trường sẽ đã đạt đỉnh suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + peak / peaks | Quá khứ đơn S + peaked | Tương lai đơn S + will + peak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + peaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + peaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + peaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + peaked | Quá khứ hoàn thành S + had + peaked | Tương lai hoàn thành S + will have + peaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + peaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + peaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + peaking |
Luyện chia peak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (peaked), không dùng nguyên mẫu (peak).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng quá khứ đơn (peaked).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
