Chia động từ paw
All Tenses of the Verb "paw"
Một động từ, mười hai thì. Xem paw (cào, vờn bằng chân) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
paw · pawed · will pawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pawedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pawingThì hiện tại
The dog paws at its bowl when it's hungry.
Con chó dùng chân cào vào bát khi đói.
The kitten is pawing at the string.
Con mèo con đang vờn sợi dây bằng chân.
He has pawed through every drawer looking for his keys.
Anh ấy đã lục lọi qua từng ngăn kéo để tìm chìa khóa.
She has been pawing through old photos all afternoon.
Cô ấy đã lục lọi qua những tấm ảnh cũ suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The bear pawed at the beehive.
Con gấu dùng chân cào vào tổ ong.
He was pawing through the files when I walked in.
Anh ấy đang lục lọi qua các hồ sơ khi tôi bước vào.
She had pawed through every box before she found it.
Cô ấy đã lục lọi qua mọi thùng hàng trước khi tìm thấy nó.
He had been pawing through the archive for hours before he found the file.
Anh ấy đã lục lọi qua kho lưu trữ suốt nhiều giờ trước khi tìm thấy tài liệu.
Thì tương lai
She will paw through the archives to find it.
Cô ấy sẽ lục lọi qua kho lưu trữ để tìm nó.
This time tomorrow he will be pawing through paperwork.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang lục lọi qua đống giấy tờ.
By then she will have pawed through every file in the office.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đã lục lọi qua mọi hồ sơ trong văn phòng.
By midnight he will have been pawing through records for six hours.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã lục lọi hồ sơ suốt sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + paw / paws | Quá khứ đơn S + pawed | Tương lai đơn S + will + paw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pawed | Quá khứ hoàn thành S + had + pawed | Tương lai hoàn thành S + will have + pawed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pawing |
Luyện chia paw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the horse) ở hiện tại đơn phải thêm -s: paws.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (pawing), không dùng nguyên mẫu.
Có 'for hours' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

