GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pave

All Tenses of the Verb "pave"

Một động từ, mười hai thì. Xem pave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpave
V2 · QUÁ KHỨpaved
V3 · PHÂN TỪpaved
V-INGpaving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pave · paved · will pave
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + paving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + paved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + paving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pave / paves
Khẳng định:The city paves this road every five years.
Phủ định:They don't pave rural roads often.
Nghi vấn:Does the council pave this street regularly?

This company paves several streets each summer.

Công ty này trải nhựa nhiều con đường mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + paving
Khẳng định:They are paving the main road right now.
Phủ định:The crew isn't paving today because of the rain.
Nghi vấn:Are they paving this street this week?

Workers are paving the driveway at this moment.

Công nhân đang trải nhựa lối vào nhà ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + paved
Khẳng định:They have paved the whole street already.
Phủ định:The city hasn't paved that road yet.
Nghi vấn:Have they paved the parking lot?

The crew has paved three streets this month.

Đội thợ đã trải nhựa ba con đường trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + paving
Khẳng định:They have been paving this road for days.
Phủ định:We haven't been paving here since last week.
Nghi vấn:How long have they been paving this street?

The crew has been paving the highway since Monday.

Đội thợ đã trải nhựa đường cao tốc từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + paved
Khẳng định:They paved this road last year.
Phủ định:The city didn't pave the alley.
Nghi vấn:Did they pave the street last month?

The crew paved the driveway yesterday.

Đội thợ đã trải nhựa lối vào nhà hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + paving
Khẳng định:They were paving the road when it started to rain.
Phủ định:We weren't paving anything at that time.
Nghi vấn:Were they paving the street when you drove by?

The team was paving the highway when the storm hit.

Đội thợ đang trải nhựa đường cao tốc thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + paved
Khẳng định:They had paved the road before the ceremony began.
Phủ định:The city hadn't paved that street before the inspection.
Nghi vấn:Had they paved the lot before the event started?

The crew had already paved the driveway before the guests arrived.

Đội thợ đã trải nhựa lối vào nhà trước khi khách đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + paving
Khẳng định:They had been paving the road for weeks before it was finished.
Phủ định:We hadn't been paving that street long before the delay.
Nghi vấn:Had they been paving the highway for months before the project stopped?

The crew had been paving the district for a year before the budget ran out.

Đội thợ đã trải nhựa khu vực đó một năm trước khi hết ngân sách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pave
Khẳng định:The city will pave this road next month.
Phủ định:They won't pave the alley this year.
Nghi vấn:Will they pave the parking lot soon?

The council will pave the new street next spring.

Hội đồng thành phố sẽ trải nhựa con đường mới vào mùa xuân sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + paving
Khẳng định:This time next week they will be paving the new road.
Phủ định:They won't be paving anything during the holiday.
Nghi vấn:Will they be paving the street by then?

By Friday the crew will be paving the last section.

Đến thứ Sáu đội thợ sẽ đang trải nhựa đoạn cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + paved
Khẳng định:By next month they will have paved the entire road.
Phủ định:They won't have paved the whole street by the deadline.
Nghi vấn:Will they have paved the lot by June?

By next year the city will have paved the whole district.

Đến năm sau thành phố sẽ đã trải nhựa toàn bộ khu vực này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + paving
Khẳng định:By the end of the year they will have been paving this road for months.
Phủ định:They won't have been paving that street for long by then.
Nghi vấn:Will they have been paving the district for a year by 2027?

By 2027 the crew will have been paving this area for two years.

Đến 2027 đội thợ sẽ đã trải nhựa khu vực này được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pave / paves
Quá khứ đơn
S + paved
Tương lai đơn
S + will + pave
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + paving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + paving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + paving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + paved
Quá khứ hoàn thành
S + had + paved
Tương lai hoàn thành
S + will have + paved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + paving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + paving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + paving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pave qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have pave the road.They have paved the road.

Sau have/has phải là V3 (paved), không dùng nguyên mẫu.

The city pave the street last year.The city paved the street last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

He paveing the driveway now.He is paving the driveway now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing, không dùng V-ing một mình; đồng thời bỏ e trước khi thêm -ing (pave → paving).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pave#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS