Chia động từ pave
All Tenses of the Verb "pave"
Một động từ, mười hai thì. Xem pave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pave · paved · will paveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pavingThì hiện tại
This company paves several streets each summer.
Công ty này trải nhựa nhiều con đường mỗi mùa hè.
Workers are paving the driveway at this moment.
Công nhân đang trải nhựa lối vào nhà ngay lúc này.
The crew has paved three streets this month.
Đội thợ đã trải nhựa ba con đường trong tháng này.
The crew has been paving the highway since Monday.
Đội thợ đã trải nhựa đường cao tốc từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The crew paved the driveway yesterday.
Đội thợ đã trải nhựa lối vào nhà hôm qua.
The team was paving the highway when the storm hit.
Đội thợ đang trải nhựa đường cao tốc thì cơn bão ập đến.
The crew had already paved the driveway before the guests arrived.
Đội thợ đã trải nhựa lối vào nhà trước khi khách đến.
The crew had been paving the district for a year before the budget ran out.
Đội thợ đã trải nhựa khu vực đó một năm trước khi hết ngân sách.
Thì tương lai
The council will pave the new street next spring.
Hội đồng thành phố sẽ trải nhựa con đường mới vào mùa xuân sau.
By Friday the crew will be paving the last section.
Đến thứ Sáu đội thợ sẽ đang trải nhựa đoạn cuối cùng.
By next year the city will have paved the whole district.
Đến năm sau thành phố sẽ đã trải nhựa toàn bộ khu vực này.
By 2027 the crew will have been paving this area for two years.
Đến 2027 đội thợ sẽ đã trải nhựa khu vực này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pave / paves | Quá khứ đơn S + paved | Tương lai đơn S + will + pave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paving | Tương lai tiếp diễn S + will be + paving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paved | Quá khứ hoàn thành S + had + paved | Tương lai hoàn thành S + will have + paved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paving |
Luyện chia pave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (paved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing, không dùng V-ing một mình; đồng thời bỏ e trước khi thêm -ing (pave → paving).

