Chia động từ pause
All Tenses of the Verb "pause"
Một động từ, mười hai thì. Xem pause biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pause · paused · will pauseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pausingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pausedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pausingThì hiện tại
He always pauses to think before he speaks.
Anh ấy luôn dừng lại suy nghĩ trước khi nói.
The teacher is pausing the lesson for questions.
Giáo viên đang tạm dừng bài học để nhận câu hỏi.
The director has paused filming due to rain.
Đạo diễn đã tạm dừng quay phim vì trời mưa.
The team has been pausing production since the strike.
Đội ngũ đã tạm dừng sản xuất từ khi có cuộc đình công.
Thì quá khứ
He paused briefly to catch his breath.
Anh ấy tạm dừng một chút để lấy hơi.
He was pausing between songs when the crowd cheered.
Anh ấy đang dừng lại giữa các bài hát thì đám đông reo hò.
The team had paused the launch before the review was finished.
Đội ngũ đã tạm dừng việc ra mắt trước khi bản đánh giá hoàn tất.
The studio had been pausing filming for months before it resumed.
Hãng phim đã tạm dừng quay phim nhiều tháng trước khi tiếp tục trở lại.
Thì tương lai
He will pause the lesson if anyone has questions.
Anh ấy sẽ tạm dừng bài giảng nếu có ai thắc mắc.
At 3pm, he will be pausing filming for lunch.
3 giờ chiều, anh ấy sẽ đang tạm dừng quay phim để ăn trưa.
By June, the team will have paused development twice.
Đến tháng Sáu, đội ngũ sẽ đã tạm dừng phát triển hai lần.
By 2027, the studio will have been pausing the series for over a year.
Đến năm 2027, hãng phim sẽ đã tạm dừng series đó hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pause / pauses | Quá khứ đơn S + paused | Tương lai đơn S + will + pause |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pausing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pausing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pausing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paused | Quá khứ hoàn thành S + had + paused | Tương lai hoàn thành S + will have + paused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pausing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pausing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pausing |
Luyện chia pause qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi ba (he) → động từ thêm '-s': pauses.
Động từ tận cùng bằng 'e' chỉ thêm '-d': pause → paused, không thêm '-ed'.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
