GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pattern

All Tenses of the Verb "pattern"

Một động từ, mười hai thì. Xem pattern biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpattern
V2 · QUÁ KHỨpatterned
V3 · PHÂN TỪpatterned
V-INGpatterning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pattern · patterned · will pattern
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + patterning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + patterned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + patterning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pattern / patterns
Khẳng định:The designer patterns her fabric after old paintings.
Phủ định:He doesn't pattern his designs on anyone else's work.
Nghi vấn:Does she pattern her style on classic architecture?

She patterns her designs on traditional motifs.

Cô ấy tạo hoa văn thiết kế theo các họa tiết truyền thống.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + patterning
Khẳng định:She is patterning the tiles herself this week.
Phủ định:They aren't patterning the fabric by hand.
Nghi vấn:Is he patterning the new collection now?

We are patterning the new tiles this week.

Tuần này chúng tôi đang tạo hoa văn cho những viên gạch mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + patterned
Khẳng định:She has patterned this fabric before.
Phủ định:We haven't patterned the new line yet.
Nghi vấn:Have you ever patterned silk by hand?

He has patterned the curtains after her sketches.

Anh ấy đã tạo hoa văn cho rèm cửa theo bản phác thảo của cô ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + patterning
Khẳng định:She has been patterning fabrics for ten years.
Phủ định:We haven't been patterning much lately.
Nghi vấn:How long have you been patterning this collection?

They have been patterning the ceramics all afternoon.

Họ đã tạo hoa văn cho gốm sứ suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + patterned
Khẳng định:She patterned the dress after a vintage design.
Phủ định:He didn't pattern the wallpaper himself.
Nghi vấn:Did they pattern the rug by hand last month?

She patterned the quilt after her grandmother's design.

Cô ấy đã tạo hoa văn cho tấm chăn theo thiết kế của bà mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + patterning
Khẳng định:She was patterning the fabric when the machine jammed.
Phủ định:They weren't patterning the tiles at that time.
Nghi vấn:Were you patterning the design when I called?

He was patterning the ceramics when the kiln broke down.

Anh ấy đang tạo hoa văn cho gốm sứ thì lò nung bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + patterned
Khẳng định:She had patterned the fabric before the client arrived.
Phủ định:We hadn't patterned the samples before the review.
Nghi vấn:Had they patterned the collection before the show?

He had patterned the tiles before the workshop closed.

Anh ấy đã tạo hoa văn cho gạch trước khi xưởng đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + patterning
Khẳng định:She had been patterning the silk for hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been patterning long before the order changed.
Nghi vấn:Had you been patterning the fabric all day?

They had been patterning the ceramics for weeks before the exhibit opened.

Họ đã tạo hoa văn cho gốm sứ nhiều tuần trước khi triển lãm mở cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pattern
Khẳng định:We will pattern the new fabric next week.
Phủ định:She won't pattern the design that way.
Nghi vấn:Will you pattern the collection after last season's style?

We will pattern the new line after classic prints.

Chúng tôi sẽ tạo hoa văn cho dòng sản phẩm mới theo các họa tiết cổ điển.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + patterning
Khẳng định:This time next week we will be patterning the tiles.
Phủ định:They won't be patterning the fabric by then.
Nghi vấn:Will you be patterning the ceramics tomorrow?

By tomorrow we will be patterning the new ceramic line.

Đến ngày mai chúng tôi sẽ đang tạo hoa văn cho dòng gốm sứ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + patterned
Khẳng định:By Friday she will have patterned the whole collection.
Phủ định:We won't have patterned the samples by then.
Nghi vấn:Will you have patterned the fabric by the deadline?

By next month she will have patterned every piece in the collection.

Đến tháng sau cô ấy sẽ đã tạo hoa văn cho mọi món trong bộ sưu tập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + patterning
Khẳng định:By June she will have been patterning fabrics for a decade.
Phủ định:We won't have been patterning that long by then.
Nghi vấn:Will you have been patterning ceramics for years by 2030?

By 2030 she will have been patterning textiles for twenty years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã tạo hoa văn vải vóc suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pattern / patterns
Quá khứ đơn
S + patterned
Tương lai đơn
S + will + pattern
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + patterning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + patterning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + patterning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + patterned
Quá khứ hoàn thành
S + had + patterned
Tương lai hoàn thành
S + will have + patterned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + patterning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + patterning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + patterning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pattern qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has pattern the fabric.She has patterned the fabric.

Sau have/has phải là V3 (patterned), không dùng nguyên mẫu (pattern).

He pattern the tiles last week.He patterned the tiles last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (patterned).

I will pattern it when I will finish sketching.I will pattern it when I finish sketching.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pattern#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS