Chia động từ pattern
All Tenses of the Verb "pattern"
Một động từ, mười hai thì. Xem pattern biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pattern · patterned · will patternViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + patterningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + patternedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + patterningThì hiện tại
She patterns her designs on traditional motifs.
Cô ấy tạo hoa văn thiết kế theo các họa tiết truyền thống.
We are patterning the new tiles this week.
Tuần này chúng tôi đang tạo hoa văn cho những viên gạch mới.
He has patterned the curtains after her sketches.
Anh ấy đã tạo hoa văn cho rèm cửa theo bản phác thảo của cô ấy.
They have been patterning the ceramics all afternoon.
Họ đã tạo hoa văn cho gốm sứ suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
She patterned the quilt after her grandmother's design.
Cô ấy đã tạo hoa văn cho tấm chăn theo thiết kế của bà mình.
He was patterning the ceramics when the kiln broke down.
Anh ấy đang tạo hoa văn cho gốm sứ thì lò nung bị hỏng.
He had patterned the tiles before the workshop closed.
Anh ấy đã tạo hoa văn cho gạch trước khi xưởng đóng cửa.
They had been patterning the ceramics for weeks before the exhibit opened.
Họ đã tạo hoa văn cho gốm sứ nhiều tuần trước khi triển lãm mở cửa.
Thì tương lai
We will pattern the new line after classic prints.
Chúng tôi sẽ tạo hoa văn cho dòng sản phẩm mới theo các họa tiết cổ điển.
By tomorrow we will be patterning the new ceramic line.
Đến ngày mai chúng tôi sẽ đang tạo hoa văn cho dòng gốm sứ mới.
By next month she will have patterned every piece in the collection.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã tạo hoa văn cho mọi món trong bộ sưu tập.
By 2030 she will have been patterning textiles for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã tạo hoa văn vải vóc suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pattern / patterns | Quá khứ đơn S + patterned | Tương lai đơn S + will + pattern |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + patterning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + patterning | Tương lai tiếp diễn S + will be + patterning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + patterned | Quá khứ hoàn thành S + had + patterned | Tương lai hoàn thành S + will have + patterned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + patterning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + patterning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + patterning |
Luyện chia pattern qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (patterned), không dùng nguyên mẫu (pattern).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (patterned).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
