Chia động từ patrol
All Tenses of the Verb "patrol"
Một động từ, mười hai thì. Xem patrol biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
patrol · patrolled · will patrolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + patrollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + patrolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + patrollingThì hiện tại
Security guards patrol the mall every two hours.
Nhân viên bảo vệ tuần tra khu trung tâm thương mại mỗi hai giờ.
Soldiers are patrolling the border this week.
Binh sĩ đang tuần tra khu vực biên giới tuần này.
The navy has patrolled these waters for years.
Hải quân đã tuần tra vùng biển này suốt nhiều năm.
Rangers have been patrolling the forest since the fire.
Kiểm lâm đã tuần tra khu rừng từ sau vụ cháy.
Thì quá khứ
They patrolled the harbor throughout the storm.
Họ đã tuần tra cảng suốt trận bão.
The navy was patrolling the coast when the storm hit.
Hải quân đang tuần tra bờ biển khi cơn bão ập đến.
The rangers had patrolled the trail before the storm arrived.
Kiểm lâm đã tuần tra con đường mòn trước khi cơn bão đến.
Soldiers had been patrolling the area for weeks before the ceasefire.
Binh sĩ đã tuần tra khu vực đó nhiều tuần trước khi ngừng bắn.
Thì tương lai
Extra officers will patrol the streets during the festival.
Sẽ có thêm cảnh sát tuần tra đường phố trong lễ hội.
At midnight, officers will be patrolling the downtown area.
Nửa đêm, cảnh sát sẽ đang tuần tra khu trung tâm thành phố.
By December, the navy will have patrolled the entire coastline.
Đến tháng Mười Hai, hải quân sẽ đã tuần tra toàn bộ đường bờ biển.
By 2027, the unit will have been patrolling the region for five years.
Đến năm 2027, đơn vị sẽ đã tuần tra khu vực này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + patrol / patrols | Quá khứ đơn S + patrolled | Tương lai đơn S + will + patrol |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + patrolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + patrolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + patrolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + patrolled | Quá khứ hoàn thành S + had + patrolled | Tương lai hoàn thành S + will have + patrolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + patrolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + patrolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + patrolling |
Luyện chia patrol qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi ba (the guard) → động từ thêm '-s': patrols.
Động từ 'patrol' có trọng âm ở âm tiết cuối, gấp đôi phụ âm 'l' trước khi thêm '-ed': patrolled.
'Guards' số nhiều → dùng 'have', không dùng 'has'.
