GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ patent

All Tenses of the Verb "patent"

Một động từ, mười hai thì. Xem patent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpatent
V2 · QUÁ KHỨpatented
V3 · PHÂN TỪpatented
V-INGpatenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

patent · patented · will patent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + patenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + patented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + patenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + patent / patents
Khẳng định:The company patents its inventions every year.
Phủ định:It doesn't patent every design it creates.
Nghi vấn:Does the lab patent its discoveries?

The firm patents new technology regularly.

Công ty đăng ký bằng sáng chế cho công nghệ mới thường xuyên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + patenting
Khẳng định:They are patenting the new device this month.
Phủ định:She isn't patenting the design yet.
Nghi vấn:Are you patenting the invention this year?

The engineer is patenting his latest invention.

Kỹ sư đang đăng ký bằng sáng chế cho phát minh mới nhất của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + patented
Khẳng định:They have patented the technology already.
Phủ định:She hasn't patented the idea yet.
Nghi vấn:Have you patented the invention?

The company has patented three new devices this year.

Công ty đã đăng ký bằng sáng chế cho ba thiết bị mới trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + patenting
Khẳng định:The lab has been patenting new formulas all year.
Phủ định:They haven't been patenting enough ideas lately.
Nghi vấn:How long have you been patenting these designs?

She has been patenting inventions since college.

Cô ấy đã liên tục đăng ký bằng sáng chế cho các phát minh từ thời đại học.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + patented
Khẳng định:They patented the invention last year.
Phủ định:She didn't patent the design in time.
Nghi vấn:Did they patent the device before the deadline?

The inventor patented his machine in 2019.

Nhà phát minh đã đăng ký bằng sáng chế cho cỗ máy vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + patenting
Khẳng định:They were patenting the technology when the rival filed first.
Phủ định:She wasn't patenting the idea at that time.
Nghi vấn:Were you patenting the design when the lawsuit began?

The team was patenting the process when funding ran out.

Nhóm đang đăng ký bằng sáng chế cho quy trình thì hết vốn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + patented
Khẳng định:They had patented the invention before the competitor did.
Phủ định:She hadn't patented the design before it leaked.
Nghi vấn:Had they patented the technology before the merger?

The company had patented the device before launching it.

Công ty đã đăng ký bằng sáng chế cho thiết bị trước khi ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + patenting
Khẳng định:They had been patenting new ideas for years before the buyout.
Phủ định:She hadn't been patenting enough designs before she left.
Nghi vấn:Had you been patenting inventions for long?

The lab had been patenting formulas steadily before the funding cut.

Phòng thí nghiệm đã liên tục đăng ký bằng sáng chế cho các công thức trước khi bị cắt vốn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + patent
Khẳng định:They will patent the invention next month.
Phủ định:She won't patent the idea without a lawyer.
Nghi vấn:Will you patent the design soon?

The startup will patent its new algorithm next year.

Công ty khởi nghiệp sẽ đăng ký bằng sáng chế cho thuật toán mới vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + patenting
Khẳng định:This time next month they will be patenting the device.
Phủ định:She won't be patenting anything during the review.
Nghi vấn:Will you be patenting the technology by then?

By spring, the team will be patenting the new formula.

Đến mùa xuân, nhóm sẽ đang đăng ký bằng sáng chế cho công thức mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + patented
Khẳng định:By next year they will have patented the device.
Phủ định:She won't have patented the design by then.
Nghi vấn:Will you have patented the invention before the launch?

By 2028, the lab will have patented ten new technologies.

Đến năm 2028, phòng thí nghiệm sẽ đã đăng ký bằng sáng chế cho mười công nghệ mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + patenting
Khẳng định:By December they will have been patenting inventions for five years.
Phủ định:She won't have been patenting long enough to build a portfolio.
Nghi vấn:Will they have been patenting ideas for a decade by 2035?

By the time they retire, the founders will have been patenting inventions for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục đăng ký bằng sáng chế cho các phát minh trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + patent / patents
Quá khứ đơn
S + patented
Tương lai đơn
S + will + patent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + patenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + patenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + patenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + patented
Quá khứ hoàn thành
S + had + patented
Tương lai hoàn thành
S + will have + patented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + patenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + patenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + patenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia patent qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have patented the device last year.They patented the device last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The lab is patenting formulas since 2015.The lab has been patenting formulas since 2015.

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

We will patent when we will be ready.We will patent when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#patent#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS