Chia động từ patent
All Tenses of the Verb "patent"
Một động từ, mười hai thì. Xem patent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
patent · patented · will patentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + patentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + patentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + patentingThì hiện tại
The firm patents new technology regularly.
Công ty đăng ký bằng sáng chế cho công nghệ mới thường xuyên.
The engineer is patenting his latest invention.
Kỹ sư đang đăng ký bằng sáng chế cho phát minh mới nhất của mình.
The company has patented three new devices this year.
Công ty đã đăng ký bằng sáng chế cho ba thiết bị mới trong năm nay.
She has been patenting inventions since college.
Cô ấy đã liên tục đăng ký bằng sáng chế cho các phát minh từ thời đại học.
Thì quá khứ
The inventor patented his machine in 2019.
Nhà phát minh đã đăng ký bằng sáng chế cho cỗ máy vào năm 2019.
The team was patenting the process when funding ran out.
Nhóm đang đăng ký bằng sáng chế cho quy trình thì hết vốn.
The company had patented the device before launching it.
Công ty đã đăng ký bằng sáng chế cho thiết bị trước khi ra mắt.
The lab had been patenting formulas steadily before the funding cut.
Phòng thí nghiệm đã liên tục đăng ký bằng sáng chế cho các công thức trước khi bị cắt vốn.
Thì tương lai
The startup will patent its new algorithm next year.
Công ty khởi nghiệp sẽ đăng ký bằng sáng chế cho thuật toán mới vào năm sau.
By spring, the team will be patenting the new formula.
Đến mùa xuân, nhóm sẽ đang đăng ký bằng sáng chế cho công thức mới.
By 2028, the lab will have patented ten new technologies.
Đến năm 2028, phòng thí nghiệm sẽ đã đăng ký bằng sáng chế cho mười công nghệ mới.
By the time they retire, the founders will have been patenting inventions for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục đăng ký bằng sáng chế cho các phát minh trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + patent / patents | Quá khứ đơn S + patented | Tương lai đơn S + will + patent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + patenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + patenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + patenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + patented | Quá khứ hoàn thành S + had + patented | Tương lai hoàn thành S + will have + patented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + patenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + patenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + patenting |
Luyện chia patent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

