Chia động từ pasture
All Tenses of the Verb "pasture"
Một động từ, mười hai thì. Xem pasture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pasture · pastured · will pastureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pasturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pasturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pasturingThì hiện tại
The farmer pastures his cows on the hillside every summer.
Người nông dân thả bò ăn cỏ trên sườn đồi mỗi mùa hè.
The shepherd is pasturing the flock near the stream right now.
Người chăn cừu đang thả đàn cừu ăn cỏ gần con suối ngay lúc này.
The family has pastured their cows on this land for generations.
Gia đình đã thả bò ăn cỏ trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ.
They have been pasturing their herd in the valley all season.
Họ đã thả đàn gia súc ăn cỏ trong thung lũng suốt cả mùa.
Thì quá khứ
The farmer pastured his herd in the eastern field last spring.
Người nông dân đã thả đàn gia súc ăn cỏ ở cánh đồng phía đông vào mùa xuân trước.
The herder was pasturing the goats when the storm approached.
Người chăn dê đang thả dê ăn cỏ thì cơn bão kéo đến.
The farmer had pastured his flock before the frost set in.
Người nông dân đã thả đàn cừu ăn cỏ trước khi sương giá xuất hiện.
The rancher had been pasturing his cattle in the valley for weeks before the drought.
Người chủ trang trại đã thả đàn gia súc ăn cỏ trong thung lũng suốt nhiều tuần trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
The farmer will pasture his flock in the new field next month.
Người nông dân sẽ thả đàn cừu ăn cỏ ở cánh đồng mới vào tháng tới.
By spring the ranchers will be pasturing their herd in the valley again.
Đến mùa xuân, những người chủ trang trại sẽ lại thả đàn gia súc ăn cỏ trong thung lũng.
By June the farmer will have pastured his herd on every field of the ranch.
Đến tháng Sáu, người nông dân sẽ đã thả đàn gia súc ăn cỏ ở mọi cánh đồng của trang trại.
By next year they will have been pasturing sheep on this land for a decade.
Đến năm sau, họ sẽ đã thả cừu ăn cỏ trên mảnh đất này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pasture / pastures | Quá khứ đơn S + pastured | Tương lai đơn S + will + pasture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pasturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pasturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pasturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pastured | Quá khứ hoàn thành S + had + pastured | Tương lai hoàn thành S + will have + pastured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pasturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pasturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pasturing |
Luyện chia pasture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pastured), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (he) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: pastures.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

