GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ passivate

All Tenses of the Verb "passivate"

Một động từ, mười hai thì. Xem passivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpassivate
V2 · QUÁ KHỨpassivated
V3 · PHÂN TỪpassivated
V-INGpassivating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

passivate · passivated · will passivate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + passivating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + passivated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + passivating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật kỹ thuật: một lớp oxit hoặc hóa chất làm thụ động hóa bề mặt kim loại.
S + passivate / passivates
Khẳng định:A thin oxide layer passivates the steel surface.
Phủ định:This coating doesn't passivate the metal completely.
Nghi vấn:Does nitric acid passivate stainless steel?

The chromium oxide layer passivates the surface against rust.

Lớp oxit crôm thụ động hóa bề mặt chống lại gỉ sét.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình thụ động hóa đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + passivating
Khẳng định:The technician is passivating the parts in the acid bath.
Phủ định:The surface isn't passivating fast enough.
Nghi vấn:Is the acid bath passivating the steel properly?

The oxide film is passivating the metal as it forms.

Lớp màng oxit đang thụ động hóa kim loại khi nó hình thành.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Quá trình thụ động hóa đã hoàn tất, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + passivated
Khẳng định:The acid bath has passivated the whole batch of parts.
Phủ định:The coating hasn't passivated the surface fully.
Nghi vấn:Has the technician passivated the new components yet?

The nitric acid treatment has passivated the stainless steel fittings.

Quá trình xử lý bằng axit nitric đã thụ động hóa các phụ kiện thép không gỉ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình thụ động hóa kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + passivating
Khẳng định:The team has been passivating parts all morning.
Phủ định:The bath hasn't been passivating the steel evenly.
Nghi vấn:How long has the plant been passivating these components?

The line has been passivating the fasteners since the shift began.

Dây chuyền đã thụ động hóa các bu lông từ lúc ca làm việc bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Quá trình thụ động hóa đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + passivated
Khẳng định:The factory passivated the parts last week.
Phủ định:The old process didn't passivate the surface well.
Nghi vấn:Did the technician passivate the whole batch yesterday?

The acid treatment passivated the stainless steel overnight.

Quá trình xử lý axit đã thụ động hóa thép không gỉ qua đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Quá trình thụ động hóa đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + passivating
Khẳng định:The bath was passivating the steel when the power went out.
Phủ định:The line wasn't passivating parts during the inspection.
Nghi vấn:Was the technician passivating the fittings at noon?

The team was passivating the tank when the alarm sounded.

Đội kỹ thuật đang thụ động hóa bồn chứa thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Quá trình thụ động hóa đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + passivated
Khẳng định:The plant had passivated the parts before shipping them.
Phủ định:The old bath hadn't passivated the surface before it failed.
Nghi vấn:Had the technician passivated the batch before the inspection?

The workshop had already passivated the fittings by delivery day.

Xưởng đã thụ động hóa xong các phụ kiện trước ngày giao hàng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian thụ động hóa kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + passivating
Khẳng định:The bath had been passivating parts for hours before it cooled.
Phủ định:The line hadn't been passivating components long before it stopped.
Nghi vấn:Had the plant been passivating the tanks all week?

The team had been passivating the fasteners for days before the audit.

Đội kỹ thuật đã thụ động hóa các bu lông trong nhiều ngày trước đợt kiểm toán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc thụ động hóa sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + passivate
Khẳng định:This coating will passivate the metal against corrosion.
Phủ định:A weak acid won't passivate the steel properly.
Nghi vấn:Will the new process passivate the surface faster?

The nitric acid bath will passivate the parts overnight.

Bồn axit nitric sẽ thụ động hóa các chi tiết qua đêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Quá trình thụ động hóa sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + passivating
Khẳng định:At 9am the line will be passivating the new batch.
Phủ định:The bath won't be passivating anything during maintenance.
Nghi vấn:Will the plant be passivating parts this weekend?

By noon the team will be passivating the last set of fittings.

Đến trưa, đội kỹ thuật sẽ đang thụ động hóa lô phụ kiện cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Quá trình thụ động hóa sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + passivated
Khẳng định:By Friday the plant will have passivated the entire order.
Phủ định:The bath won't have passivated the batch by tonight.
Nghi vấn:Will the technician have passivated the parts before shipping?

By the end of the shift the line will have passivated all the fasteners.

Đến cuối ca làm việc, dây chuyền sẽ đã thụ động hóa toàn bộ bu lông.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian thụ động hóa liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + passivating
Khẳng định:By 6pm the bath will have been passivating parts for eight hours.
Phủ định:It won't have been passivating long by the time we check.
Nghi vấn:Will the line have been passivating components for a full shift by then?

By midnight the plant will have been passivating steel parts all day.

Đến nửa đêm, nhà máy sẽ đã thụ động hóa các chi tiết thép suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + passivate / passivates
Quá khứ đơn
S + passivated
Tương lai đơn
S + will + passivate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + passivating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + passivating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + passivating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + passivated
Quá khứ hoàn thành
S + had + passivated
Tương lai hoàn thành
S + will have + passivated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + passivating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + passivating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + passivating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia passivate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ It have passivate already.→✓ It has passivated already.

Sau have/has phải dùng V3 (passivated), không dùng V1 (passivate).

✗ The factory passivate the parts last week.→✓ The factory passivated the parts last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) nên dùng quá khứ đơn (passivated), không dùng V1.

✗ It will passivate when it will cool down.→✓ It will passivate when it cools down.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#passivate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS