Chia động từ pass
All Tenses of the Verb "pass"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pass* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pass · passed · will passViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + passingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + passedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + passingThì hiện tại
I pass my neighbour on the way to school every day.
Mỗi ngày tôi đều đi ngang nhà hàng xóm trên đường đến trường.
Time is passing so quickly this week.
Tuần này thời gian trôi qua nhanh quá.
I have just passed the security check.
Tôi vừa mới qua được cửa kiểm tra an ninh.
Trucks have been passing through our street since early morning.
Xe tải đã đi qua đường nhà tôi từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I passed by the old house and felt nostalgic.
Tôi đi ngang ngôi nhà cũ và cảm thấy bồi hồi.
She was passing the market when she met her old friend.
Cô ấy đang đi qua chợ thì gặp người bạn cũ.
The deadline had passed when I submitted my work.
Hạn chót đã qua khi tôi nộp bài.
Students had been passing that corner for years before the café opened.
Học sinh đã đi qua góc đường đó nhiều năm trước khi quán cà phê mở.
Thì tương lai
Don't worry — you will pass the interview.
Đừng lo — bạn sẽ vượt qua buổi phỏng vấn thôi.
At 10 am we will be passing the halfway point of the journey.
Lúc 10 giờ sáng chúng tôi sẽ đang đi qua điểm giữa chặng đường.
By next week the storm will have passed.
Đến tuần sau cơn bão sẽ đã qua rồi.
By next month, trucks will have been passing through the new road for six months.
Đến tháng sau, xe tải sẽ đã lưu thông trên con đường mới được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pass / passes | Quá khứ đơn S + passed | Tương lai đơn S + will + pass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + passing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + passing | Tương lai tiếp diễn S + will be + passing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + passed | Quá khứ hoàn thành S + had + passed | Tương lai hoàn thành S + will have + passed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + passing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + passing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + passing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia theo chủ ngữ.
Hiện tại tiếp diễn dùng V-ing (passing), không dùng V3 sau be.
