Chia động từ party
All Tenses of the Verb "party"
Một động từ, mười hai thì. Xem party biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
party · partied · will partyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + partyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + partiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + partyingThì hiện tại
My roommates party every Friday night.
Bạn cùng phòng của tôi tiệc tùng mỗi tối thứ Sáu.
They are partying at the rooftop bar right now.
Họ đang tiệc tùng ở quán bar trên sân thượng ngay lúc này.
He has already partied twice this week.
Tuần này anh ấy đã tiệc tùng hai lần rồi.
They have been partying since the sun went down.
Họ đã tiệc tùng từ khi mặt trời lặn.
Thì quá khứ
We partied on the beach last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã tiệc tùng trên bãi biển.
They were partying when the storm hit the coast.
Họ đang tiệc tùng khi cơn bão đổ bộ vào bờ biển.
She had already partied there before the venue closed.
Cô ấy đã từng tiệc tùng ở đó trước khi địa điểm đóng cửa.
We had been partying for hours before we finally went home.
Chúng tôi đã tiệc tùng nhiều giờ trước khi cuối cùng về nhà.
Thì tương lai
We will party at the club this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ tiệc tùng ở câu lạc bộ.
At midnight we will be partying at the rooftop bar.
Lúc nửa đêm chúng tôi sẽ đang tiệc tùng ở quán bar trên sân thượng.
By sunrise we will have partied all night long.
Đến lúc bình minh chúng tôi sẽ đã tiệc tùng suốt cả đêm.
By dawn we will have been partying for eight hours straight.
Đến bình minh chúng tôi sẽ đã tiệc tùng liên tục tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + party / parties | Quá khứ đơn S + partied | Tương lai đơn S + will + party |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + partying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + partying | Tương lai tiếp diễn S + will be + partying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + partied | Quá khứ hoàn thành S + had + partied | Tương lai hoàn thành S + will have + partied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + partying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + partying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + partying |
Luyện chia party qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (partied), không dùng nguyên mẫu (party).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (partied).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
