GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ partner

All Tenses of the Verb "partner"

Một động từ, mười hai thì. Xem partner biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpartner
V2 · QUÁ KHỨpartnered
V3 · PHÂN TỪpartnered
V-INGpartnering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

partner · partnered · will partner
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + partnering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + partnered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + partnering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + partner / partners
Khẳng định:The company partners with local suppliers.
Phủ định:They don't partner with unverified vendors.
Nghi vấn:Does your firm partner with startups?

This studio partners with several publishers every year.

Xưởng phim này hợp tác với vài nhà phát hành mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + partnering
Khẳng định:We are partnering with a new agency this quarter.
Phủ định:They aren't partnering with anyone right now.
Nghi vấn:Is your team partnering with them on this project?

We are partnering with a design agency this month.

Tháng này chúng tôi đang hợp tác với một công ty thiết kế.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + partnered
Khẳng định:The brand has partnered with several charities.
Phủ định:We haven't partnered with them before.
Nghi vấn:Have you ever partnered with a foreign firm?

She has partnered with two universities so far.

Cô ấy đã hợp tác với hai trường đại học tính đến nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + partnering
Khẳng định:They have been partnering with that supplier for years.
Phủ định:We haven't been partnering with new brands lately.
Nghi vấn:How long have you been partnering with them?

We have been partnering with that lab since 2019.

Chúng tôi đã hợp tác với phòng thí nghiệm đó từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + partnered
Khẳng định:The two companies partnered last spring.
Phủ định:They didn't partner with that supplier.
Nghi vấn:Did your team partner with them last year?

We partnered with a local charity last year.

Năm ngoái chúng tôi đã hợp tác với một tổ chức từ thiện địa phương.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + partnering
Khẳng định:We were partnering with them when the deal collapsed.
Phủ định:They weren't partnering with anyone at that time.
Nghi vấn:Were you partnering with them last month?

We were partnering with that vendor when the market crashed.

Chúng tôi đang hợp tác với nhà cung cấp đó khi thị trường sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + partnered
Khẳng định:They had partnered before the merger was announced.
Phủ định:We hadn't partnered with them before that meeting.
Nghi vấn:Had your firm partnered with them before?

The studio had partnered with the publisher before it went public.

Xưởng phim đã hợp tác với nhà phát hành trước khi công ty niêm yết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + partnering
Khẳng định:They had been partnering for a decade before the split.
Phủ định:We hadn't been partnering long before the contract ended.
Nghi vấn:Had you been partnering with them for long?

We had been partnering with that firm for five years before it closed.

Chúng tôi đã hợp tác với công ty đó năm năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + partner
Khẳng định:We will partner with them next year.
Phủ định:They won't partner with a rival brand.
Nghi vấn:Will you partner with us on this launch?

We will partner with a local university next semester.

Học kỳ tới chúng tôi sẽ hợp tác với một trường đại học địa phương.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + partnering
Khẳng định:This time next year we will be partnering with three brands.
Phủ định:They won't be partnering with anyone new by then.
Nghi vấn:Will you be partnering with them at the conference?

By next spring we will be partnering with several distributors.

Đến mùa xuân tới chúng tôi sẽ đang hợp tác với vài nhà phân phối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + partnered
Khẳng định:By 2027 they will have partnered with ten firms.
Phủ định:We won't have partnered with them by the deadline.
Nghi vấn:Will you have partnered with them by next month?

By next year we will have partnered with five new clients.

Đến năm sau chúng tôi sẽ đã hợp tác với năm khách hàng mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + partnering
Khẳng định:By 2030 they will have been partnering for twenty years.
Phủ định:We won't have been partnering long by then.
Nghi vấn:Will you have been partnering with them for ten years by then?

By 2030 we will have been partnering with that lab for a decade.

Đến 2030 chúng tôi sẽ đã hợp tác với phòng thí nghiệm đó một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + partner / partners
Quá khứ đơn
S + partnered
Tương lai đơn
S + will + partner
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + partnering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + partnering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + partnering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + partnered
Quá khứ hoàn thành
S + had + partnered
Tương lai hoàn thành
S + will have + partnered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + partnering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + partnering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + partnering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia partner qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have partner with them.We have partnered with them.

Sau have/has phải là V3 (partnered), không dùng nguyên mẫu (partner).

They partner with us last year.They partnered with us last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (partnered).

I will partner with them when I will finish.I will partner with them when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#partner#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS