Chia động từ partner
All Tenses of the Verb "partner"
Một động từ, mười hai thì. Xem partner biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
partner · partnered · will partnerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + partneringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + partneredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + partneringThì hiện tại
This studio partners with several publishers every year.
Xưởng phim này hợp tác với vài nhà phát hành mỗi năm.
We are partnering with a design agency this month.
Tháng này chúng tôi đang hợp tác với một công ty thiết kế.
She has partnered with two universities so far.
Cô ấy đã hợp tác với hai trường đại học tính đến nay.
We have been partnering with that lab since 2019.
Chúng tôi đã hợp tác với phòng thí nghiệm đó từ năm 2019.
Thì quá khứ
We partnered with a local charity last year.
Năm ngoái chúng tôi đã hợp tác với một tổ chức từ thiện địa phương.
We were partnering with that vendor when the market crashed.
Chúng tôi đang hợp tác với nhà cung cấp đó khi thị trường sụp đổ.
The studio had partnered with the publisher before it went public.
Xưởng phim đã hợp tác với nhà phát hành trước khi công ty niêm yết.
We had been partnering with that firm for five years before it closed.
Chúng tôi đã hợp tác với công ty đó năm năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will partner with a local university next semester.
Học kỳ tới chúng tôi sẽ hợp tác với một trường đại học địa phương.
By next spring we will be partnering with several distributors.
Đến mùa xuân tới chúng tôi sẽ đang hợp tác với vài nhà phân phối.
By next year we will have partnered with five new clients.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã hợp tác với năm khách hàng mới.
By 2030 we will have been partnering with that lab for a decade.
Đến 2030 chúng tôi sẽ đã hợp tác với phòng thí nghiệm đó một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + partner / partners | Quá khứ đơn S + partnered | Tương lai đơn S + will + partner |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + partnering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + partnering | Tương lai tiếp diễn S + will be + partnering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + partnered | Quá khứ hoàn thành S + had + partnered | Tương lai hoàn thành S + will have + partnered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + partnering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + partnering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + partnering |
Luyện chia partner qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (partnered), không dùng nguyên mẫu (partner).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (partnered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
