Chia động từ partition
All Tenses of the Verb "partition"
Một động từ, mười hai thì. Xem *partition* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
partition · partitioned · will partitionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + partitioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + partitionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + partitioningThì hiện tại
The technician partitions the server into three sections.
Kỹ thuật viên chia máy chủ thành ba phần.
We are partitioning the storage into separate volumes.
Chúng tôi đang chia bộ nhớ thành các phân vùng riêng.
The engineer has partitioned the disk into four drives.
Kỹ sư đã chia ổ đĩa thành bốn phân vùng.
They have been partitioning the territory since the treaty.
Họ đã chia lãnh thổ từ khi có hiệp ước.
Thì quá khứ
Britain partitioned India in 1947.
Anh đã chia cắt Ấn Độ năm 1947.
We were partitioning the room when the manager arrived.
Chúng tôi đang chia phòng thì quản lý đến.
The empire had partitioned the colony before it collapsed.
Đế quốc đã chia thuộc địa trước khi sụp đổ.
The team had been partitioning the archive for weeks before the merge.
Đội đã chia lưu trữ trong nhiều tuần trước khi hợp nhất.
Thì tương lai
The admin will partition the server before launch.
Quản trị viên sẽ chia máy chủ trước khi ra mắt.
At 9am they will be partitioning the new servers.
9 giờ sáng họ sẽ đang chia các máy chủ mới.
By 2027, the firm will have partitioned all its servers.
Đến 2027, công ty sẽ đã chia hết các máy chủ.
By the deadline, the team will have been partitioning the database for six months.
Đến hạn chót, đội sẽ đã chia cơ sở dữ liệu trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + partition / partitions | Quá khứ đơn S + partitioned | Tương lai đơn S + will + partition |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + partitioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + partitioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + partitioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + partitioned | Quá khứ hoàn thành S + had + partitioned | Tương lai hoàn thành S + will have + partitioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + partitioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + partitioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + partitioning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (partitioned), không dùng nguyên mẫu.
Có 'now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
