GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ partition

All Tenses of the Verb "partition"

V1partitionV2partitionedV3partitionedV-ingpartitioning

Một động từ, mười hai thì. Xem *partition* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

partition · partitioned · will partition
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + partitioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + partitioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + partitioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + partition / partitions
Khẳng định:The software partitions the disk automatically.
Phủ định:It doesn't partition the drive without confirmation.
Nghi vấn:Does the program partition the hard drive?

The technician partitions the server into three sections.

Kỹ thuật viên chia máy chủ thành ba phần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + partitioning
Khẳng định:The IT team is partitioning the new hard drive.
Phủ định:They aren't partitioning the disk right now.
Nghi vấn:Are they partitioning the server today?

We are partitioning the storage into separate volumes.

Chúng tôi đang chia bộ nhớ thành các phân vùng riêng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + partitioned
Khẳng định:She has partitioned the database into regions.
Phủ định:They haven't partitioned the land yet.
Nghi vấn:Have you partitioned the drive already?

The engineer has partitioned the disk into four drives.

Kỹ sư đã chia ổ đĩa thành bốn phân vùng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + partitioning
Khẳng định:He has been partitioning the property for months.
Phủ định:We haven't been partitioning the network lately.
Nghi vấn:How long have you been partitioning the system?

They have been partitioning the territory since the treaty.

Họ đã chia lãnh thổ từ khi có hiệp ước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + partitioned
Khẳng định:The court partitioned the estate among the heirs.
Phủ định:The government didn't partition the region.
Nghi vấn:Did they partition the land in 1947?

Britain partitioned India in 1947.

Anh đã chia cắt Ấn Độ năm 1947.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + partitioning
Khẳng định:They were partitioning the office when the fire alarm rang.
Phủ định:She wasn't partitioning the file at that time.
Nghi vấn:Were you partitioning the disk when it crashed?

We were partitioning the room when the manager arrived.

Chúng tôi đang chia phòng thì quản lý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + partitioned
Khẳng định:The committee had partitioned the land before the war began.
Phủ định:They hadn't partitioned the country before independence.
Nghi vấn:Had the empire partitioned the territory by then?

The empire had partitioned the colony before it collapsed.

Đế quốc đã chia thuộc địa trước khi sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + partitioning
Khẳng định:They had been partitioning the disk for hours before it failed.
Phủ định:She hadn't been partitioning the data long before the error.
Nghi vấn:Had you been partitioning the server before it crashed?

The team had been partitioning the archive for weeks before the merge.

Đội đã chia lưu trữ trong nhiều tuần trước khi hợp nhất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + partition
Khẳng định:We will partition the database next month.
Phủ định:They won't partition the land without approval.
Nghi vấn:Will you partition the drive tomorrow?

The admin will partition the server before launch.

Quản trị viên sẽ chia máy chủ trước khi ra mắt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + partitioning
Khẳng định:This time tomorrow, we will be partitioning the storage.
Phủ định:He won't be partitioning the network next week.
Nghi vấn:Will you be partitioning the disk at noon?

At 9am they will be partitioning the new servers.

9 giờ sáng họ sẽ đang chia các máy chủ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + partitioned
Khẳng định:By next week, they will have partitioned the entire system.
Phủ định:She won't have partitioned the drive by Friday.
Nghi vấn:Will you have partitioned the database by then?

By 2027, the firm will have partitioned all its servers.

Đến 2027, công ty sẽ đã chia hết các máy chủ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + partitioning
Khẳng định:By June, they will have been partitioning the archive for a year.
Phủ định:We won't have been partitioning the disk long by then.
Nghi vấn:Will you have been partitioning the system for months by the deadline?

By the deadline, the team will have been partitioning the database for six months.

Đến hạn chót, đội sẽ đã chia cơ sở dữ liệu trong sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + partition / partitions
Quá khứ đơn
S + partitioned
Tương lai đơn
S + will + partition
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + partitioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + partitioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + partitioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + partitioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + partitioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + partitioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + partitioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + partitioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + partitioning
6

Lỗi thường gặp

I have partition the disk.I have partitioned the disk.

Sau have/has phải dùng V3 (partitioned), không dùng nguyên mẫu.

They partitioned the land now.They are partitioning the land now.

Có 'now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

She will partitioned the server.She will partition the server.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

#partition#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS