GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ part

All Tenses of the Verb "part"

Một động từ, mười hai thì. Xem part biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpart
V2 · QUÁ KHỨparted
V3 · PHÂN TỪparted
V-INGparting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

part · parted · will part
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + parting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + parted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + parting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc chia tách thường xảy ra.
S + part / parts
Khẳng định:The road parts into two lanes here.
Phủ định:The crowd doesn't part easily.
Nghi vấn:Does the river part at this point?

The clouds part just before sunset.

Mây tan ra ngay trước lúc hoàng hôn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + parting
Khẳng định:The crowd is parting to let the ambulance through.
Phủ định:The couple isn't parting on bad terms.
Nghi vấn:Are the two teams parting ways this season?

The clouds are parting as the storm ends.

Mây đang tan dần khi cơn bão kết thúc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + parted
Khẳng định:They have parted ways after years together.
Phủ định:The two rivers haven't parted at this bend.
Nghi vấn:Have they ever parted on friendly terms?

The business partners have parted amicably.

Hai đối tác kinh doanh đã chia tay trong hòa khí.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + parting
Khẳng định:The friends have been parting more often lately.
Phủ định:They haven't been parting on good terms recently.
Nghi vấn:Have the crowds been parting smoothly all day?

The two companies have been parting gradually over the year.

Hai công ty đã dần tách ra trong suốt năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + parted
Khẳng định:They parted at the airport last week.
Phủ định:The two friends didn't part on good terms.
Nghi vấn:Did they part before or after the wedding?

We parted ways after graduation.

Chúng tôi đã chia tay sau khi tốt nghiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + parting
Khẳng định:The crowd was parting when the police arrived.
Phủ định:They weren't parting easily at the station.
Nghi vấn:Was the sea parting when Moses raised his staff?

The clouds were parting as we reached the summit.

Mây đang tan dần khi chúng tôi lên đến đỉnh núi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + parted
Khẳng định:They had parted long before the news broke.
Phủ định:The couple hadn't parted before the trip.
Nghi vấn:Had the two teams parted before the merger?

The crowd had parted before the ambulance arrived.

Đám đông đã tách ra trước khi xe cứu thương đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + parting
Khẳng định:They had been parting gradually before the final split.
Phủ định:The clouds hadn't been parting long before it rained again.
Nghi vấn:Had the two groups been parting ways for a while?

The friends had been parting slowly before they finally lost touch.

Đôi bạn đã dần xa cách trước khi hoàn toàn mất liên lạc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + part
Khẳng định:We will part at the next station.
Phủ định:They won't part on bad terms.
Nghi vấn:Will the two companies part ways this year?

The road will part into two directions ahead.

Con đường sẽ tách thành hai hướng phía trước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + parting
Khẳng định:By next month, they will be parting ways for good.
Phủ định:The crowd won't be parting quickly at rush hour.
Nghi vấn:Will the two teams be parting after this season?

This time next year, they will be parting after the tour.

Giờ này năm sau, họ sẽ đang chia tay sau chuyến lưu diễn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + parted
Khẳng định:By the end of the tour, they will have parted ways.
Phủ định:The two teams won't have parted by the deadline.
Nghi vấn:Will they have parted before the contract ends?

By next year, the two firms will have parted completely.

Đến năm sau, hai công ty sẽ đã hoàn toàn tách rời.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + parting
Khẳng định:By next year, the two groups will have been parting gradually for months.
Phủ định:They won't have been parting for long by the final split.
Nghi vấn:Will the two sides have been parting ways for years by the ruling?

By 2030, the two nations will have been parting diplomatically for a decade.

Đến năm 2030, hai quốc gia sẽ đã dần tách rời về ngoại giao suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + part / parts
Quá khứ đơn
S + parted
Tương lai đơn
S + will + part
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + parting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + parting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + parting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + parted
Quá khứ hoàn thành
S + had + parted
Tương lai hoàn thành
S + will have + parted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + parting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + parting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + parting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia part qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have part ways.They have parted ways.

Sau have/has phải là V3 (parted), không dùng nguyên mẫu.

The crowd is part to let them through.The crowd is parting to let them through.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (parting), không dùng nguyên mẫu.

They parted next week.They will part next week.

Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#part#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS