Chia động từ part
All Tenses of the Verb "part"
Một động từ, mười hai thì. Xem part biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
part · parted · will partViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + partingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + partedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + partingThì hiện tại
The clouds part just before sunset.
Mây tan ra ngay trước lúc hoàng hôn.
The clouds are parting as the storm ends.
Mây đang tan dần khi cơn bão kết thúc.
The business partners have parted amicably.
Hai đối tác kinh doanh đã chia tay trong hòa khí.
The two companies have been parting gradually over the year.
Hai công ty đã dần tách ra trong suốt năm qua.
Thì quá khứ
We parted ways after graduation.
Chúng tôi đã chia tay sau khi tốt nghiệp.
The clouds were parting as we reached the summit.
Mây đang tan dần khi chúng tôi lên đến đỉnh núi.
The crowd had parted before the ambulance arrived.
Đám đông đã tách ra trước khi xe cứu thương đến.
The friends had been parting slowly before they finally lost touch.
Đôi bạn đã dần xa cách trước khi hoàn toàn mất liên lạc.
Thì tương lai
The road will part into two directions ahead.
Con đường sẽ tách thành hai hướng phía trước.
This time next year, they will be parting after the tour.
Giờ này năm sau, họ sẽ đang chia tay sau chuyến lưu diễn.
By next year, the two firms will have parted completely.
Đến năm sau, hai công ty sẽ đã hoàn toàn tách rời.
By 2030, the two nations will have been parting diplomatically for a decade.
Đến năm 2030, hai quốc gia sẽ đã dần tách rời về ngoại giao suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + part / parts | Quá khứ đơn S + parted | Tương lai đơn S + will + part |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + parting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + parting | Tương lai tiếp diễn S + will be + parting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + parted | Quá khứ hoàn thành S + had + parted | Tương lai hoàn thành S + will have + parted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + parting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + parting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + parting |
Luyện chia part qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (parted), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (parting), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
