Chia động từ parry
All Tenses of the Verb "parry"
Một động từ, mười hai thì. Xem parry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
parry · parried · will parryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + parriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parryingThì hiện tại
The fencer parries each thrust skillfully.
Đấu sĩ kiếm đỡ gạt mỗi đòn tấn công một cách khéo léo.
The swordsman is parrying every strike.
Kiếm sĩ đang đỡ gạt mọi đòn tấn công.
He has parried every question about the scandal.
Anh ấy đã lảng tránh mọi câu hỏi về vụ bê bối.
They have been parrying each other's strikes for ten minutes.
Họ đã đỡ gạt đòn của nhau suốt mười phút.
Thì quá khứ
The knight parried the sword strike with his shield.
Hiệp sĩ đã đỡ gạt nhát kiếm bằng khiên của mình.
He was parrying the strikes when the bell rang.
Anh ấy đang đỡ gạt các đòn tấn công thì tiếng chuông vang lên.
He had already parried two questions before the reporter pressed harder.
Anh ấy đã lảng tránh hai câu hỏi trước khi phóng viên gặng hỏi thêm.
He had been parrying skillfully before he finally struck back.
Anh ấy đã đỡ gạt rất khéo léo trước khi cuối cùng phản công.
Thì tương lai
He will parry any tricky question at the debate.
Anh ấy sẽ lảng tránh mọi câu hỏi hóc búa tại buổi tranh luận.
At noon she will be parrying the champion's attacks.
Giữa trưa cô ấy sẽ đang đỡ gạt các đòn tấn công của nhà vô địch.
By the final round he will have parried every attack.
Đến hiệp cuối anh ấy sẽ đã đỡ gạt mọi đòn tấn công.
By the end he will have been parrying for the entire match.
Đến cuối trận anh ấy sẽ đã đỡ gạt liên tục suốt cả trận đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + parry / parries | Quá khứ đơn S + parried | Tương lai đơn S + will + parry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + parrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + parrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + parrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + parried | Quá khứ hoàn thành S + had + parried | Tương lai hoàn thành S + will have + parried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + parrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + parrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + parrying |
Luyện chia parry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (parried), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng -y sau phụ âm đổi y → i trước khi thêm -ed: parried, không phải parryed.
Thêm -ing giữ nguyên y (không đổi thành i): parrying, không phải parring.

