Chia động từ parole
All Tenses of the Verb "parole"
Một động từ, mười hai thì. Xem parole biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
parole · paroled · will paroleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paroledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parolingThì hiện tại
The parole board paroles eligible inmates each month.
Hội đồng tạm tha phóng thích tù nhân đủ điều kiện mỗi tháng.
The state is paroling several prisoners this year.
Bang đang phóng thích tạm tha một số tù nhân trong năm nay.
The board has already paroled three inmates this month.
Hội đồng đã tạm tha ba tù nhân trong tháng này.
The state has been paroling nonviolent offenders since the reform.
Bang đã tạm tha các phạm nhân không bạo lực từ sau cải cách.
Thì quá khứ
The judge paroled the young offender in 2020.
Thẩm phán đã tạm tha phạm nhân trẻ tuổi vào năm 2020.
The state was paroling prisoners when the new law passed.
Bang đang tạm tha các tù nhân khi luật mới được thông qua.
The board had already paroled the man before his victim spoke out.
Hội đồng đã tạm tha người đàn ông đó trước khi nạn nhân lên tiếng.
The state had been paroling nonviolent inmates for a decade before the reform.
Bang đã tạm tha các tù nhân không bạo lực trong một thập kỷ trước khi cải cách.
Thì tương lai
The judge will parole the prisoner after review.
Thẩm phán sẽ tạm tha tù nhân sau khi xem xét.
At the meeting, the board will be paroling several inmates.
Tại cuộc họp, hội đồng sẽ đang tạm tha một số tù nhân.
By the end of the year, the board will have paroled dozens of inmates.
Đến cuối năm, hội đồng sẽ đã tạm tha hàng chục tù nhân.
By 2030 the state will have been paroling nonviolent offenders for twenty years.
Đến 2030 bang sẽ đã tạm tha các phạm nhân không bạo lực trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + parole / paroles | Quá khứ đơn S + paroled | Tương lai đơn S + will + parole |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paroling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paroling | Tương lai tiếp diễn S + will be + paroling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paroled | Quá khứ hoàn thành S + had + paroled | Tương lai hoàn thành S + will have + paroled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paroling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paroling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paroling |
Luyện chia parole qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Board' là danh từ số ít khi coi như một thực thể → dùng has, không dùng have.
Ở thể bị động cần V3 (paroled), không dùng nguyên mẫu (parole).
Diễn tả tương lai bị động cần 'will be + V3', không dùng quá khứ đơn.

