GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ parole

All Tenses of the Verb "parole"

Một động từ, mười hai thì. Xem parole biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUparole
V2 · QUÁ KHỨparoled
V3 · PHÂN TỪparoled
V-INGparoling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

parole · paroled · will parole
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + paroling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + paroled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + paroling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định.
S + parole / paroles
Khẳng định:The board paroles non-violent offenders after five years.
Phủ định:It doesn't parole violent criminals.
Nghi vấn:Does the board parole first-time offenders?

The parole board paroles eligible inmates each month.

Hội đồng tạm tha phóng thích tù nhân đủ điều kiện mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + paroling
Khẳng định:The board is paroling him this week.
Phủ định:They aren't paroling any inmates this month.
Nghi vấn:Is the board paroling your brother?

The state is paroling several prisoners this year.

Bang đang phóng thích tạm tha một số tù nhân trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + paroled
Khẳng định:The board has paroled him twice.
Phủ định:They haven't paroled her yet.
Nghi vấn:Have they ever paroled a murderer?

The board has already paroled three inmates this month.

Hội đồng đã tạm tha ba tù nhân trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + paroling
Khẳng định:The board has been paroling low-risk offenders for years.
Phủ định:They haven't been paroling anyone lately.
Nghi vấn:How long have they been paroling inmates early?

The state has been paroling nonviolent offenders since the reform.

Bang đã tạm tha các phạm nhân không bạo lực từ sau cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + paroled
Khẳng định:The board paroled him last year.
Phủ định:They didn't parole her.
Nghi vấn:Did the board parole him?

The judge paroled the young offender in 2020.

Thẩm phán đã tạm tha phạm nhân trẻ tuổi vào năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + paroling
Khẳng định:The board was paroling inmates when the scandal broke.
Phủ định:They weren't paroling anyone that week.
Nghi vấn:Were they paroling him at the time?

The state was paroling prisoners when the new law passed.

Bang đang tạm tha các tù nhân khi luật mới được thông qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + paroled
Khẳng định:They had paroled him before the appeal.
Phủ định:The board hadn't paroled her before the review.
Nghi vấn:Had they paroled him by then?

The board had already paroled the man before his victim spoke out.

Hội đồng đã tạm tha người đàn ông đó trước khi nạn nhân lên tiếng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + paroling
Khẳng định:They had been paroling inmates early for years before the policy changed.
Phủ định:The board hadn't been paroling violent offenders.
Nghi vấn:Had they been paroling him regularly?

The state had been paroling nonviolent inmates for a decade before the reform.

Bang đã tạm tha các tù nhân không bạo lực trong một thập kỷ trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + parole
Khẳng định:The board will parole him next month.
Phủ định:They won't parole her this year.
Nghi vấn:Will they parole him early?

The judge will parole the prisoner after review.

Thẩm phán sẽ tạm tha tù nhân sau khi xem xét.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + paroling
Khẳng định:This time next week, the board will be paroling him.
Phủ định:They won't be paroling anyone tomorrow.
Nghi vấn:Will they be paroling him at the hearing?

At the meeting, the board will be paroling several inmates.

Tại cuộc họp, hội đồng sẽ đang tạm tha một số tù nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + paroled
Khẳng định:By next year they will have paroled him.
Phủ định:They won't have paroled her by then.
Nghi vấn:Will they have paroled him by June?

By the end of the year, the board will have paroled dozens of inmates.

Đến cuối năm, hội đồng sẽ đã tạm tha hàng chục tù nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + paroling
Khẳng định:By 2030 the board will have been paroling inmates for two decades.
Phủ định:They won't have been paroling long by then.
Nghi vấn:Will they have been paroling inmates for ten years by 2030?

By 2030 the state will have been paroling nonviolent offenders for twenty years.

Đến 2030 bang sẽ đã tạm tha các phạm nhân không bạo lực trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + parole / paroles
Quá khứ đơn
S + paroled
Tương lai đơn
S + will + parole
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + paroling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + paroling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + paroling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + paroled
Quá khứ hoàn thành
S + had + paroled
Tương lai hoàn thành
S + will have + paroled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + paroling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + paroling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + paroling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia parole qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The board have paroled him.The board has paroled him.

'Board' là danh từ số ít khi coi như một thực thể → dùng has, không dùng have.

He was parole last year.He was paroled last year.

Ở thể bị động cần V3 (paroled), không dùng nguyên mẫu (parole).

She paroled by the board next week.She will be paroled by the board next week.

Diễn tả tương lai bị động cần 'will be + V3', không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#parole#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS