Chia động từ park
All Tenses of the Verb "park"
Một động từ, mười hai thì. Xem *park* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
park · parked · will parkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + parkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parkingThì hiện tại
I park my bicycle in the basement every morning.
Mỗi buổi sáng tôi dựng xe đạp ở tầng hầm.
I am parking the car in the new underground garage.
Tôi đang đỗ xe ở nhà để xe ngầm mới.
He has parked in the wrong spot and got a fine.
Anh ấy đã đỗ sai chỗ và bị phạt.
They have been parking illegally and risk a fine.
Họ đã đỗ xe trái phép và có nguy cơ bị phạt.
Thì quá khứ
I parked the car and went inside the mall.
Tôi đỗ xe rồi vào trung tâm thương mại.
I was parking the car when I heard the loud bang.
Tôi đang đỗ xe thì nghe thấy tiếng nổ lớn.
By the time we arrived, everyone had parked already.
Đến khi chúng tôi đến, mọi người đã đỗ xe xong rồi.
They had been parking on the street for months before the ban.
Họ đã đỗ xe trên đường suốt nhiều tháng trước lệnh cấm.
Thì tương lai
We will park in the underground garage tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đỗ xe ở nhà để xe ngầm.
By the time the event starts I will be parking the car.
Đến khi sự kiện bắt đầu tôi sẽ đang đỗ xe.
By the time you arrive I will have parked and saved you a spot.
Đến khi bạn đến tôi sẽ đã đỗ xe và giữ chỗ cho bạn.
By the year's end they will have been parking in this lot for a decade.
Đến cuối năm họ sẽ đã đỗ xe ở bãi này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + park / parks | Quá khứ đơn S + parked | Tương lai đơn S + will + park |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + parking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + parking | Tương lai tiếp diễn S + will be + parking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + parked | Quá khứ hoàn thành S + had + parked | Tương lai hoàn thành S + will have + parked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + parking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + parking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + parking |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.
Dùng 'since' chỉ hành động kéo dài đến hiện tại → thì hoàn thành tiếp diễn.
