Chia động từ parent
All Tenses of the Verb "parent"
Một động từ, mười hai thì. Xem parent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
parent · parented · will parentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + parentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parentingThì hiện tại
They parent their kids with a lot of patience.
Họ nuôi dạy con cái với rất nhiều sự kiên nhẫn.
We are parenting solo while he travels for work.
Chúng tôi đang nuôi con một mình trong khi anh ấy đi công tác.
They have parented together for over a decade.
Họ đã cùng nhau nuôi dạy con hơn một thập kỷ.
He has been parenting his niece since her parents passed away.
Anh ấy đã nuôi dạy cháu gái mình từ khi cha mẹ cô bé qua đời.
Thì quá khứ
My grandmother parented five children on her own.
Bà tôi đã một mình nuôi dạy năm người con.
He was parenting solo while she recovered in hospital.
Anh ấy đang một mình nuôi con trong khi cô ấy hồi phục ở bệnh viện.
She had parented two children before her youngest arrived.
Cô ấy đã nuôi dạy hai người con trước khi đứa út chào đời.
They had been parenting together for a decade before they divorced.
Họ đã cùng nuôi dạy con suốt một thập kỷ trước khi ly hôn.
Thì tương lai
They will parent the twins with equal care.
Họ sẽ nuôi dạy cặp song sinh với sự quan tâm đồng đều.
This time next year, we will be parenting a toddler.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang nuôi dạy một đứa trẻ mới biết đi.
By next decade, she will have parented four children.
Đến thập kỷ sau, cô ấy sẽ đã nuôi dạy bốn người con.
By 2030, they will have been parenting their children for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã nuôi dạy con cái suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + parent / parents | Quá khứ đơn S + parented | Tương lai đơn S + will + parent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + parenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + parenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + parenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + parented | Quá khứ hoàn thành S + had + parented | Tương lai hoàn thành S + will have + parented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + parenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + parenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + parenting |
Luyện chia parent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (parenting), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng will, không dùng hiện tại đơn.
