GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ parent

All Tenses of the Verb "parent"

Một động từ, mười hai thì. Xem parent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUparent
V2 · QUÁ KHỨparented
V3 · PHÂN TỪparented
V-INGparenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

parent · parented · will parent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + parenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + parented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + parenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cách nuôi dạy thường xuyên.
S + parent / parents
Khẳng định:She parents her children with patience.
Phủ định:He doesn't parent alone.
Nghi vấn:Does she parent both kids the same way?

They parent their kids with a lot of patience.

Họ nuôi dạy con cái với rất nhiều sự kiên nhẫn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + parenting
Khẳng định:She is parenting alone this month.
Phủ định:He isn't parenting the way his father did.
Nghi vấn:Are they parenting together this week?

We are parenting solo while he travels for work.

Chúng tôi đang nuôi con một mình trong khi anh ấy đi công tác.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + parented
Khẳng định:She has parented three children so far.
Phủ định:He hasn't parented alone before.
Nghi vấn:Have you ever parented a teenager?

They have parented together for over a decade.

Họ đã cùng nhau nuôi dạy con hơn một thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + parenting
Khẳng định:She has been parenting alone since the divorce.
Phủ định:They haven't been parenting the same way lately.
Nghi vấn:Have you been parenting solo this whole time?

He has been parenting his niece since her parents passed away.

Anh ấy đã nuôi dạy cháu gái mình từ khi cha mẹ cô bé qua đời.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + parented
Khẳng định:She parented her siblings after their mother passed away.
Phủ định:He didn't parent his children strictly.
Nghi vấn:Did she parent alone for many years?

My grandmother parented five children on her own.

Bà tôi đã một mình nuôi dạy năm người con.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + parenting
Khẳng định:She was parenting alone when he was overseas.
Phủ định:They weren't parenting together at that time.
Nghi vấn:Was he parenting the kids while she worked?

He was parenting solo while she recovered in hospital.

Anh ấy đang một mình nuôi con trong khi cô ấy hồi phục ở bệnh viện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + parented
Khẳng định:She had parented alone for years before they married.
Phủ định:He hadn't parented before this child was born.
Nghi vấn:Had they parented other children before this one?

She had parented two children before her youngest arrived.

Cô ấy đã nuôi dạy hai người con trước khi đứa út chào đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + parenting
Khẳng định:She had been parenting alone for years before she remarried.
Phủ định:He hadn't been parenting long before he adjusted.
Nghi vấn:Had they been parenting together before the separation?

They had been parenting together for a decade before they divorced.

Họ đã cùng nuôi dạy con suốt một thập kỷ trước khi ly hôn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + parent
Khẳng định:We will parent this child together.
Phủ định:She won't parent the same way her mother did.
Nghi vấn:Will you parent alone after the move?

They will parent the twins with equal care.

Họ sẽ nuôi dạy cặp song sinh với sự quan tâm đồng đều.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + parenting
Khẳng định:Next year, they will be parenting a newborn.
Phủ định:He won't be parenting alone by then.
Nghi vấn:Will you be parenting solo while she's away?

This time next year, we will be parenting a toddler.

Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang nuôi dạy một đứa trẻ mới biết đi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + parented
Khẳng định:By the time she's grown, they will have parented her well.
Phủ định:He won't have parented alone for long by then.
Nghi vấn:Will you have parented three kids by the time you turn forty?

By next decade, she will have parented four children.

Đến thập kỷ sau, cô ấy sẽ đã nuôi dạy bốn người con.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + parenting
Khẳng định:By next year, she will have been parenting alone for a decade.
Phủ định:He won't have been parenting together for long by the anniversary.
Nghi vấn:Will they have been parenting together for twenty years by then?

By 2030, they will have been parenting their children for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã nuôi dạy con cái suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + parent / parents
Quá khứ đơn
S + parented
Tương lai đơn
S + will + parent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + parenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + parenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + parenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + parented
Quá khứ hoàn thành
S + had + parented
Tương lai hoàn thành
S + will have + parented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + parenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + parenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + parenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia parent qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have parented alone.She has parented alone.

Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

He is parent the children alone.He is parenting the children alone.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (parenting), không dùng nguyên mẫu.

They parent together next year.They will parent together next year.

Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng will, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#parent#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS