Chia động từ pardon
All Tenses of the Verb "pardon"
Một động từ, mười hai thì. Xem pardon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pardon · pardoned · will pardonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pardoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pardonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pardoningThì hiện tại
The president pardons a few prisoners each year.
Tổng thống ân xá một vài tù nhân mỗi năm.
The president is pardoning several inmates this week.
Tổng thống đang ân xá một số tù nhân trong tuần này.
The president has already pardoned five people this year.
Tổng thống đã ân xá năm người trong năm nay.
The governor has been pardoning nonviolent offenders since January.
Thống đốc đã ân xá các phạm nhân không bạo lực từ tháng Một.
Thì quá khứ
The king pardoned the prisoner in 1990.
Nhà vua đã ân xá tù nhân vào năm 1990.
The governor was pardoning inmates when the storm hit.
Thống đốc đang ân xá tù nhân khi cơn bão ập đến.
The king had already pardoned the rebels before the war ended.
Nhà vua đã ân xá quân nổi loạn trước khi chiến tranh kết thúc.
The governor had been pardoning nonviolent offenders for a decade before he retired.
Thống đốc đã ân xá các phạm nhân không bạo lực trong một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The president will pardon the prisoner before leaving office.
Tổng thống sẽ ân xá tù nhân trước khi rời nhiệm sở.
At the event, the president will be pardoning the turkey.
Tại sự kiện, tổng thống sẽ đang ân xá cho con gà tây.
By the end of his term, the president will have pardoned dozens of people.
Đến cuối nhiệm kỳ, tổng thống sẽ đã ân xá hàng chục người.
By 2030 the state will have been pardoning nonviolent offenders for twenty years.
Đến 2030 bang sẽ đã ân xá các phạm nhân không bạo lực trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pardon / pardons | Quá khứ đơn S + pardoned | Tương lai đơn S + will + pardon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pardoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pardoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + pardoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pardoned | Quá khứ hoàn thành S + had + pardoned | Tương lai hoàn thành S + will have + pardoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pardoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pardoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pardoning |
Luyện chia pardon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ có quy tắc cần thêm -ed ở quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (pardoned).
Thể bị động cần V3 (pardoned), không dùng nguyên mẫu.

