Chia động từ parch
All Tenses of the Verb "parch"
Một động từ, mười hai thì. Xem parch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
parch · parched · will parchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + parchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parchingThì hiện tại
The relentless heat parches the crops across the valley.
Cái nóng khắc nghiệt làm khô cằn mùa màng khắp thung lũng.
The wind is parching the grass across the plains.
Gió đang làm khô cằn cỏ khắp đồng bằng.
Months without rain have parched the once-green hills.
Nhiều tháng không mưa đã làm khô cằn những ngọn đồi từng xanh tươi.
The relentless sun has been parching the farmland since spring.
Ánh nắng khắc nghiệt đã làm khô cằn đất nông nghiệp từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The long dry spell parched the entire valley last year.
Đợt khô hạn kéo dài đã làm khô cằn cả thung lũng năm ngoái.
The wind was parching the grass while the farmers watched helplessly.
Gió đang làm khô cằn đám cỏ trong khi các nông dân bất lực nhìn.
The dry spell had already parched the reservoir before help arrived.
Đợt khô hạn đã làm khô cằn hồ chứa trước khi có sự trợ giúp.
The scorching sun had been parching the farmland for weeks before the storm broke.
Ánh nắng gay gắt đã làm khô cằn đất nông nghiệp suốt nhiều tuần trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
Without rain, the sun will parch the entire valley within weeks.
Nếu không có mưa, ánh nắng sẽ làm khô cằn cả thung lũng trong vài tuần.
By next month, the sun will be parching the last of the green pastures.
Đến tháng sau, ánh nắng sẽ đang làm khô cằn những đồng cỏ xanh cuối cùng.
By September, the dry season will have parched every field in the district.
Đến tháng chín, mùa khô sẽ đã làm khô cằn mọi cánh đồng trong huyện.
By October, the drought will have been parching the farmland for half a year.
Đến tháng mười, đợt khô hạn sẽ đã làm khô cằn đất nông nghiệp suốt nửa năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + parch / parches | Quá khứ đơn S + parched | Tương lai đơn S + will + parch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + parching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + parching | Tương lai tiếp diễn S + will be + parching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + parched | Quá khứ hoàn thành S + had + parched | Tương lai hoàn thành S + will have + parched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + parching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + parching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + parching |
Luyện chia parch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the sun) → dùng has; sau have/has phải dùng V3 (parched).
Chủ ngữ số ít, động từ kết thúc bằng -ch → thêm -es ở thì hiện tại đơn.
Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

