GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ parch

All Tenses of the Verb "parch"

Một động từ, mười hai thì. Xem parch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUparch
V2 · QUÁ KHỨparched
V3 · PHÂN TỪparched
V-INGparching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

parch · parched · will parch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + parching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + parched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + parching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + parch / parches
Khẳng định:The scorching sun parches the fields every summer.
Phủ định:The mild climate here doesn't parch the soil.
Nghi vấn:Does the drought parch the land every year?

The relentless heat parches the crops across the valley.

Cái nóng khắc nghiệt làm khô cằn mùa màng khắp thung lũng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + parching
Khẳng định:The heat is parching the fields right now.
Phủ định:The rain isn't parching anything; it's soaking the ground instead.
Nghi vấn:Is the drought parching the riverbeds this month?

The wind is parching the grass across the plains.

Gió đang làm khô cằn cỏ khắp đồng bằng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + parched
Khẳng định:The drought has parched the entire region.
Phủ định:The dry season hasn't parched the reservoir yet.
Nghi vấn:Has the heat parched the soil this badly before?

Months without rain have parched the once-green hills.

Nhiều tháng không mưa đã làm khô cằn những ngọn đồi từng xanh tươi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + parching
Khẳng định:The sun has been parching the land for weeks now.
Phủ định:The drought hasn't been parching the fields as severely this year.
Nghi vấn:How long has the heat been parching these crops?

The relentless sun has been parching the farmland since spring.

Ánh nắng khắc nghiệt đã làm khô cằn đất nông nghiệp từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + parched
Khẳng định:The drought parched the fields last summer.
Phủ định:The heat wave didn't parch the northern fields as badly.
Nghi vấn:Did the sun parch the crops before the rains finally came?

The long dry spell parched the entire valley last year.

Đợt khô hạn kéo dài đã làm khô cằn cả thung lũng năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + parching
Khẳng định:The sun was parching the land when the storm suddenly arrived.
Phủ định:The heat wasn't parching the soil as much before the drought worsened.
Nghi vấn:Was the drought parching the riverbeds throughout that period?

The wind was parching the grass while the farmers watched helplessly.

Gió đang làm khô cằn đám cỏ trong khi các nông dân bất lực nhìn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + parched
Khẳng định:The drought had parched the land before the government declared an emergency.
Phủ định:The heat hadn't parched the crops before the irrigation system was installed.
Nghi vấn:Had the sun parched the fields before the rainy season began?

The dry spell had already parched the reservoir before help arrived.

Đợt khô hạn đã làm khô cằn hồ chứa trước khi có sự trợ giúp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + parching
Khẳng định:The sun had been parching the fields for months before the rain finally fell.
Phủ định:The drought hadn't been parching the land as severely before this year.
Nghi vấn:Had the heat been parching the crops for long before the farmers intervened?

The scorching sun had been parching the farmland for weeks before the storm broke.

Ánh nắng gay gắt đã làm khô cằn đất nông nghiệp suốt nhiều tuần trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + parch
Khẳng định:The summer heat will parch the fields again this year.
Phủ định:The new irrigation system won't parch the soil like before.
Nghi vấn:Will the drought parch the crops if it doesn't rain soon?

Without rain, the sun will parch the entire valley within weeks.

Nếu không có mưa, ánh nắng sẽ làm khô cằn cả thung lũng trong vài tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + parching
Khẳng định:By August, the heat will be parching the fields relentlessly.
Phủ định:The land won't be parching this badly once the reservoir is finished.
Nghi vấn:Will the drought be parching the riverbeds by midsummer?

By next month, the sun will be parching the last of the green pastures.

Đến tháng sau, ánh nắng sẽ đang làm khô cằn những đồng cỏ xanh cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + parched
Khẳng định:By the end of summer, the drought will have parched most of the region.
Phủ định:The heat won't have parched the entire valley by autumn.
Nghi vấn:Will the sun have parched the crops by the time the rains arrive?

By September, the dry season will have parched every field in the district.

Đến tháng chín, mùa khô sẽ đã làm khô cằn mọi cánh đồng trong huyện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + parching
Khẳng định:By the time the rains come, the sun will have been parching the land for months.
Phủ định:The drought won't have been parching the fields for long before the reservoir opens.
Nghi vấn:Will the heat have been parching the crops for weeks by the time help arrives?

By October, the drought will have been parching the farmland for half a year.

Đến tháng mười, đợt khô hạn sẽ đã làm khô cằn đất nông nghiệp suốt nửa năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + parch / parches
Quá khứ đơn
S + parched
Tương lai đơn
S + will + parch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + parching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + parching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + parching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + parched
Quá khứ hoàn thành
S + had + parched
Tương lai hoàn thành
S + will have + parched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + parching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + parching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + parching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia parch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The sun have parch the fields.The sun has parched the fields.

Chủ ngữ số ít (the sun) → dùng has; sau have/has phải dùng V3 (parched).

The drought parch the land every summer.The drought parches the land every summer.

Chủ ngữ số ít, động từ kết thúc bằng -ch → thêm -es ở thì hiện tại đơn.

The heat was parch the soil.The heat was parching the soil.

Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#parch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS