Chia động từ paraphrase
All Tenses of the Verb "paraphrase"
Một động từ, mười hai thì. Xem paraphrase biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
paraphrase · paraphrased · will paraphraseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + paraphrasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paraphrasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + paraphrasingThì hiện tại
The teacher paraphrases complex sentences to help students understand.
Giáo viên diễn giải lại các câu phức tạp để giúp học sinh hiểu.
I am paraphrasing this paragraph right now.
Tôi đang diễn giải lại đoạn văn này ngay bây giờ.
He has already paraphrased the introduction.
Anh ấy đã diễn giải lại phần mở đầu rồi.
They have been paraphrasing the speech since morning.
Họ đã diễn giải lại bài phát biểu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I paraphrased the paragraph for my assignment.
Tôi đã diễn giải lại đoạn văn cho bài tập của mình.
She was paraphrasing the article when I called her.
Cô ấy đang diễn giải lại bài báo khi tôi gọi điện.
The student had paraphrased the text before the teacher checked it.
Học sinh đã diễn giải lại đoạn văn trước khi giáo viên kiểm tra.
They had been paraphrasing the interview for two hours before they finished.
Họ đã diễn giải lại bài phỏng vấn suốt hai giờ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will paraphrase the whole chapter next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ diễn giải lại toàn bộ chương này.
At 3pm I will be paraphrasing the speech.
3 giờ chiều tôi sẽ đang diễn giải lại bài phát biểu.
By next week he will have paraphrased ten articles.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã diễn giải lại mười bài báo.
By 2027 they will have been paraphrasing academic papers for five years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã diễn giải lại các bài báo học thuật được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + paraphrase / paraphrases | Quá khứ đơn S + paraphrased | Tương lai đơn S + will + paraphrase |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paraphrasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paraphrasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + paraphrasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paraphrased | Quá khứ hoàn thành S + had + paraphrased | Tương lai hoàn thành S + will have + paraphrased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paraphrasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paraphrasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paraphrasing |
Luyện chia paraphrase qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (paraphrased), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: paraphrases.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
