Chia động từ paralyze
All Tenses of the Verb "paralyze"
Một động từ, mười hai thì. Xem *paralyze* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
paralyze · paralyzed · will paralyzeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + paralyzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paralyzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + paralyzingThì hiện tại
Heavy snow regularly paralyzes traffic in the city.
Tuyết dày thường làm tê liệt giao thông trong thành phố.
Anxiety is paralyzing her decision-making at the moment.
Sự lo âu đang làm tê liệt khả năng ra quyết định của cô ấy lúc này.
The scandal has paralyzed the government's decision-making.
Vụ bê bối đã làm tê liệt khả năng ra quyết định của chính phủ.
Fear has been paralyzing the market since the crash.
Nỗi sợ hãi đã làm tê liệt thị trường kể từ vụ sụp đổ.
Thì quá khứ
A sudden blackout paralyzed the whole neighborhood last night.
Một trận mất điện đột ngột đã làm tê liệt cả khu phố đêm qua.
The blizzard was paralyzing the region when the news broke.
Trận bão tuyết đang làm tê liệt khu vực khi tin tức được loan báo.
The scandal had paralyzed the agency before the new leader arrived.
Vụ bê bối đã làm tê liệt cơ quan trước khi người lãnh đạo mới đến.
Fear had been paralyzing the team for days before they found courage.
Nỗi sợ hãi đã làm tê liệt cả đội suốt nhiều ngày trước khi họ tìm được can đảm.
Thì tương lai
Officials fear the flood will paralyze the entire valley.
Giới chức lo ngại trận lũ sẽ làm tê liệt cả thung lũng.
This time next week, the shutdown will be paralyzing operations.
Giờ này tuần sau, cuộc đình công sẽ đang làm tê liệt mọi hoạt động.
By next week, the crisis will have paralyzed the whole supply chain.
Đến tuần sau, khủng hoảng sẽ đã làm tê liệt toàn bộ chuỗi cung ứng.
By then, the crisis will have been paralyzing the region for a year.
Đến lúc đó, khủng hoảng sẽ đã làm tê liệt khu vực suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + paralyze / paralyzes | Quá khứ đơn S + paralyzed | Tương lai đơn S + will + paralyze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paralyzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paralyzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + paralyzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paralyzed | Quá khứ hoàn thành S + had + paralyzed | Tương lai hoàn thành S + will have + paralyzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paralyzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paralyzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paralyzing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the stroke) đi với has, không dùng have.
Sau am/is/are phải thêm -ing (paralyzing) để tạo thì tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn paralyzed.
