GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ parallel

All Tenses of the Verb "parallel"

Một động từ, mười hai thì. Xem parallel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUparallel
V2 · QUÁ KHỨparalleled
V3 · PHÂN TỪparalleled
V-INGparalleling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

parallel · paralleled · will parallel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + paralleling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + paralleled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + paralleling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, so sánh hoặc tương đồng thường trực.
S + parallel / parallels
Khẳng định:This road parallels the river.
Phủ định:The story doesn't parallel real events.
Nghi vấn:Does his career parallel his father's?

Her success parallels her sister's achievements.

Thành công của cô ấy sánh ngang với thành tựu của chị mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + paralleling
Khẳng định:The new policy is paralleling last year's approach.
Phủ định:This case isn't paralleling the previous one.
Nghi vấn:Is the plot paralleling the earlier chapters?

The rise in prices is paralleling last year's trend.

Sự tăng giá đang song song với xu hướng của năm ngoái.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + paralleled
Khẳng định:Her journey has paralleled many others in the field.
Phủ định:The results haven't paralleled our expectations.
Nghi vấn:Has this crisis ever paralleled one from the past?

The findings have paralleled earlier studies.

Các kết quả đã tương đồng với những nghiên cứu trước đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + paralleling
Khẳng định:The two economies have been paralleling each other for years.
Phủ định:The markets haven't been paralleling as closely lately.
Nghi vấn:Have the two trends been paralleling each other this year?

Her career has been paralleling her mentor's for a decade.

Sự nghiệp của cô ấy đã song song với sự nghiệp của người cố vấn suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + paralleled
Khẳng định:His rise paralleled the company's growth.
Phủ định:The old road didn't parallel the new highway.
Nghi vấn:Did her career parallel her sister's success?

The event paralleled a similar crisis years earlier.

Sự kiện này tương đồng với một cuộc khủng hoảng tương tự nhiều năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + paralleling
Khẳng định:The two campaigns were paralleling each other closely.
Phủ định:The trend wasn't paralleling last year's figures.
Nghi vấn:Was the plot paralleling real historical events at that point?

Sales were paralleling last quarter's numbers at the time.

Doanh số lúc đó đang song song với số liệu quý trước.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + paralleled
Khẳng định:The situation had paralleled an earlier crisis before it eased.
Phủ định:Her progress hadn't paralleled his until that year.
Nghi vấn:Had the two stories paralleled each other before the twist?

The outbreak had paralleled one from a decade earlier.

Đợt bùng phát đã tương đồng với một đợt từ một thập kỷ trước.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + paralleling
Khẳng định:The two markets had been paralleling each other for months before they diverged.
Phủ định:The trend hadn't been paralleling closely before the change.
Nghi vấn:Had the two cases been paralleling one another for long?

The two economies had been paralleling each other for years before the split.

Hai nền kinh tế đã song song với nhau nhiều năm trước khi tách biệt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + parallel
Khẳng định:This new road will parallel the coastline.
Phủ định:Her path won't parallel his exactly.
Nghi vấn:Will the sequel parallel the original story?

The new policy will parallel the one used last year.

Chính sách mới sẽ song song với chính sách được dùng năm ngoái.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + paralleling
Khẳng định:Next season, the show will be paralleling real events.
Phủ định:The new line won't be paralleling the old route.
Nghi vấn:Will the study be paralleling the earlier one closely?

By next year, sales will be paralleling last year's record pace.

Đến năm sau, doanh số sẽ đang song song với tốc độ kỷ lục của năm ngoái.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + paralleled
Khẳng định:By the end of the decade, her career will have paralleled her idol's.
Phủ định:The results won't have paralleled expectations by then.
Nghi vấn:Will the new data have paralleled the old trend by next month?

By 2030, the two projects will have paralleled each other closely.

Đến năm 2030, hai dự án sẽ đã song song với nhau chặt chẽ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + paralleling
Khẳng định:By next year, the two trends will have been paralleling each other for a decade.
Phủ định:The markets won't have been paralleling for long by then.
Nghi vấn:Will the two cases have been paralleling each other for years by the trial?

By 2030, the two economies will have been paralleling each other for twenty years.

Đến năm 2030, hai nền kinh tế sẽ đã song song với nhau suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + parallel / parallels
Quá khứ đơn
S + paralleled
Tương lai đơn
S + will + parallel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + paralleling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + paralleling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + paralleling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + paralleled
Quá khứ hoàn thành
S + had + paralleled
Tương lai hoàn thành
S + will have + paralleled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + paralleling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + paralleling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + paralleling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia parallel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This road have paralleled the river.This road has paralleled the river.

Chủ ngữ số ít (this road) dùng has, không dùng have.

The trend is parallel the old one.The trend is paralleling the old one.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (paralleling), không dùng nguyên mẫu.

It paralleled the earlier case next year.It will parallel the earlier case next year.

Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#parallel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS