Chia động từ parallel
All Tenses of the Verb "parallel"
Một động từ, mười hai thì. Xem parallel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
parallel · paralleled · will parallelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parallelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paralleledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parallelingThì hiện tại
Her success parallels her sister's achievements.
Thành công của cô ấy sánh ngang với thành tựu của chị mình.
The rise in prices is paralleling last year's trend.
Sự tăng giá đang song song với xu hướng của năm ngoái.
The findings have paralleled earlier studies.
Các kết quả đã tương đồng với những nghiên cứu trước đó.
Her career has been paralleling her mentor's for a decade.
Sự nghiệp của cô ấy đã song song với sự nghiệp của người cố vấn suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The event paralleled a similar crisis years earlier.
Sự kiện này tương đồng với một cuộc khủng hoảng tương tự nhiều năm trước.
Sales were paralleling last quarter's numbers at the time.
Doanh số lúc đó đang song song với số liệu quý trước.
The outbreak had paralleled one from a decade earlier.
Đợt bùng phát đã tương đồng với một đợt từ một thập kỷ trước.
The two economies had been paralleling each other for years before the split.
Hai nền kinh tế đã song song với nhau nhiều năm trước khi tách biệt.
Thì tương lai
The new policy will parallel the one used last year.
Chính sách mới sẽ song song với chính sách được dùng năm ngoái.
By next year, sales will be paralleling last year's record pace.
Đến năm sau, doanh số sẽ đang song song với tốc độ kỷ lục của năm ngoái.
By 2030, the two projects will have paralleled each other closely.
Đến năm 2030, hai dự án sẽ đã song song với nhau chặt chẽ.
By 2030, the two economies will have been paralleling each other for twenty years.
Đến năm 2030, hai nền kinh tế sẽ đã song song với nhau suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + parallel / parallels | Quá khứ đơn S + paralleled | Tương lai đơn S + will + parallel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paralleling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paralleling | Tương lai tiếp diễn S + will be + paralleling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paralleled | Quá khứ hoàn thành S + had + paralleled | Tương lai hoàn thành S + will have + paralleled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paralleling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paralleling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paralleling |
Luyện chia parallel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this road) dùng has, không dùng have.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (paralleling), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
