Chia động từ paper
All Tenses of the Verb "paper"
Một động từ, mười hai thì. Xem paper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
paper · papered · will paperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + paperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + paperingThì hiện tại
She papers the living room walls herself.
Cô ấy tự dán giấy dán tường phòng khách.
We are papering the kitchen this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi đang dán giấy dán tường nhà bếp.
He has already papered the guest room.
Anh ấy đã dán giấy dán tường phòng khách rồi.
They have been papering the flat since Monday.
Họ đã dán giấy dán tường căn hộ từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I papered the study last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã dán giấy dán tường phòng làm việc.
She was papering the kitchen when I arrived.
Cô ấy đang dán giấy dán tường nhà bếp khi tôi đến.
They had papered the whole flat before the inspection.
Họ đã dán giấy dán tường cả căn hộ trước khi kiểm tra.
They had been papering the flat for a week before it looked done.
Họ đã dán giấy dán tường căn hộ suốt một tuần trước khi trông hoàn thiện.
Thì tương lai
We will paper the nursery before the baby arrives.
Chúng tôi sẽ dán giấy dán tường phòng trẻ trước khi em bé chào đời.
At noon tomorrow, she will be papering the corridor.
Trưa mai, cô ấy sẽ đang dán giấy dán tường hành lang.
By next month, they will have papered every room.
Đến tháng sau, họ sẽ đã dán giấy dán tường mọi căn phòng.
By June, they will have been papering that house for two months.
Đến tháng Sáu, họ sẽ đã dán giấy dán tường ngôi nhà đó suốt hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + paper / papers | Quá khứ đơn S + papered | Tương lai đơn S + will + paper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + papering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + papering | Tương lai tiếp diễn S + will be + papering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + papered | Quá khứ hoàn thành S + had + papered | Tương lai hoàn thành S + will have + papered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + papering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + papering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + papering |
Luyện chia paper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (papered), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (papering), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai với will.
