Chia động từ pant
All Tenses of the Verb "pant"
Một động từ, mười hai thì. Xem pant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pant · panted · will pantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pantingThì hiện tại
She pants heavily after running a mile.
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy một dặm.
The runner is panting at the finish line.
Vận động viên đang thở hổn hển ở vạch đích.
They have panted their way up the hill.
Họ đã thở hổn hển suốt đường lên đồi.
The dog has been panting since the walk began.
Con chó đã thở hổn hển từ lúc bắt đầu đi dạo.
Thì quá khứ
I panted heavily after climbing the stairs.
Tôi thở hổn hển sau khi leo cầu thang.
The dog was panting loudly in the sun.
Con chó đang thở hổn hển ầm ĩ dưới nắng.
They had panted heavily before reaching the top.
Họ đã thở hổn hển nhiều trước khi lên đến đỉnh.
They had been panting since the race started.
Họ đã thở hổn hển từ lúc cuộc đua bắt đầu.
Thì tương lai
He will pant heavily after the marathon.
Anh ấy sẽ thở hổn hển sau cuộc marathon.
At mile ten, we will be panting hard.
Ở dặm thứ mười, chúng tôi sẽ đang thở hổn hển nặng nề.
By noon, the dog will have panted for hours.
Đến trưa, con chó sẽ đã thở hổn hển suốt nhiều giờ.
By 5pm, they will have been panting since morning.
Đến 5 giờ chiều, họ sẽ đã thở hổn hển từ sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pant / pants | Quá khứ đơn S + panted | Tương lai đơn S + will + pant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + panting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + panting | Tương lai tiếp diễn S + will be + panting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + panted | Quá khứ hoàn thành S + had + panted | Tương lai hoàn thành S + will have + panted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + panting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + panting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + panting |
Luyện chia pant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 có đuôi -ed (panted), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ 3 số ít (it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: pants.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (pant), không chia thêm -ed.

