Chia động từ panic
All Tenses of the Verb "panic"
Một động từ, mười hai thì. Xem panic biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
panic · panicked · will panicViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + panickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + panickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + panickingThì hiện tại
He panics whenever the alarm goes off.
Anh ấy hoảng loạn mỗi khi chuông báo động vang lên.
The whole team is panicking about the delay.
Cả đội đang hoảng loạn vì sự chậm trễ.
She has panicked twice this week.
Tuần này cô ấy đã hoảng loạn hai lần.
She has been panicking since the phone call.
Cô ấy đã hoảng loạn từ sau cuộc gọi điện thoại đó.
Thì quá khứ
I panicked when I lost my passport.
Tôi đã hoảng loạn khi làm mất hộ chiếu.
Everyone was panicking when the fire alarm rang.
Mọi người đang hoảng loạn khi chuông báo cháy vang lên.
The crowd had panicked before the police arrived.
Đám đông đã hoảng loạn trước khi cảnh sát đến.
We had been panicking for an hour before the news calmed us.
Chúng tôi đã hoảng loạn suốt một giờ trước khi tin tức làm chúng tôi yên tâm.
Thì tương lai
I won't panic if the plan changes.
Tôi sẽ không hoảng loạn nếu kế hoạch thay đổi.
This time tomorrow, she will be panicking about the exam.
Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang hoảng loạn vì kỳ thi.
By the deadline, he will have panicked several times.
Đến hạn chót, anh ấy sẽ đã hoảng loạn vài lần.
By noon, they will have been panicking for the whole morning.
Đến trưa, họ sẽ đã hoảng loạn suốt cả buổi sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + panic / panics | Quá khứ đơn S + panicked | Tương lai đơn S + will + panic |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + panicking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + panicking | Tương lai tiếp diễn S + will be + panicking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + panicked | Quá khứ hoàn thành S + had + panicked | Tương lai hoàn thành S + will have + panicked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + panicking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + panicking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + panicking |
Luyện chia panic qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (panicked), không dùng nguyên mẫu.
Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
