Chia động từ palpitate
All Tenses of the Verb "palpitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem palpitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
palpitate · palpitated · will palpitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + palpitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + palpitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + palpitatingThì hiện tại
My heart palpitates every time I see spiders.
Tim tôi đập loạn nhịp mỗi khi tôi nhìn thấy nhện.
I can feel my heart palpitating as I wait for the results.
Tôi có thể cảm nhận tim mình đang đập loạn nhịp khi chờ kết quả.
My heart has palpitated on and off since the surgery.
Tim tôi đã đập loạn nhịp lúc có lúc không kể từ sau ca phẫu thuật.
My heart has been palpitating ever since I drank that energy drink.
Tim tôi đã đập loạn nhịp liên tục từ lúc tôi uống lon nước tăng lực đó.
Thì quá khứ
My heart palpitated wildly when the alarm went off.
Tim tôi đã đập loạn nhịp dữ dội khi chuông báo động vang lên.
My heart was palpitating as I walked into the exam room.
Tim tôi đang đập loạn nhịp khi tôi bước vào phòng thi.
My heart had already palpitated twice before I called the clinic.
Tim tôi đã đập loạn nhịp hai lần trước khi tôi gọi đến phòng khám.
My heart had been palpitating on and off for a month before the diagnosis.
Tim tôi đã đập loạn nhịp lúc có lúc không suốt một tháng trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
Your heart will palpitate if you drink too much caffeine.
Tim bạn sẽ đập loạn nhịp nếu bạn uống quá nhiều caffeine.
By the time you arrive, my heart will be palpitating from nerves.
Đến lúc bạn tới nơi, tim tôi sẽ đang đập loạn nhịp vì hồi hộp.
By midnight, my heart will have palpitated on and off for six hours.
Đến nửa đêm, tim tôi sẽ đã đập loạn nhịp lúc có lúc không suốt sáu tiếng.
By the time the doctor arrives, my heart will have been palpitating for two hours straight.
Đến lúc bác sĩ đến, tim tôi sẽ đã đập loạn nhịp liên tục suốt hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + palpitate / palpitates | Quá khứ đơn S + palpitated | Tương lai đơn S + will + palpitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + palpitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + palpitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + palpitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + palpitated | Quá khứ hoàn thành S + had + palpitated | Tương lai hoàn thành S + will have + palpitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + palpitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + palpitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + palpitating |
Luyện chia palpitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (palpitating), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (palpitated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (palpitated), không dùng hiện tại đơn.
