Chia động từ palpate
All Tenses of the Verb "palpate"
Một động từ, mười hai thì. Xem palpate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
palpate · palpated · will palpateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + palpatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + palpatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + palpatingThì hiện tại
The physician palpates the patient's abdomen every visit.
Bác sĩ sờ nắn bụng bệnh nhân trong mỗi lần khám.
The surgeon is palpating the tissue carefully.
Bác sĩ phẫu thuật đang sờ nắn mô một cách cẩn thận.
The nurse has already palpated the site.
Y tá đã sờ nắn vị trí đó rồi.
The doctor has been palpating the muscle since the exam began.
Bác sĩ đã sờ nắn cơ từ khi buổi khám bắt đầu.
Thì quá khứ
He palpated the patient's neck during the checkup.
Anh ấy đã sờ nắn cổ bệnh nhân trong lần khám.
The nurse was palpating the wound when the patient winced.
Y tá đang sờ nắn vết thương thì bệnh nhân nhăn mặt.
The surgeon had palpated the mass before confirming the diagnosis.
Bác sĩ phẫu thuật đã sờ nắn khối u trước khi xác nhận chẩn đoán.
The doctor had been palpating the region for several minutes before deciding on a scan.
Bác sĩ đã sờ nắn vùng đó vài phút trước khi quyết định chụp chiếu.
Thì tương lai
The physician will palpate the swelling next visit.
Bác sĩ sẽ sờ nắn chỗ sưng trong lần khám tới.
The surgeon will be palpating the tissue throughout the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ đang sờ nắn mô suốt ca mổ.
By noon the physician will have palpated every patient on the ward.
Đến trưa bác sĩ sẽ đã sờ nắn khám cho mọi bệnh nhân trong khoa.
By the time the results arrive, the doctor will have been palpating the region for an hour.
Đến khi có kết quả, bác sĩ sẽ đã sờ nắn vùng đó suốt một tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + palpate / palpates | Quá khứ đơn S + palpated | Tương lai đơn S + will + palpate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + palpating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + palpating | Tương lai tiếp diễn S + will be + palpating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + palpated | Quá khứ hoàn thành S + had + palpated | Tương lai hoàn thành S + will have + palpated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + palpating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + palpating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + palpating |
Luyện chia palpate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: palpates.
Sau have/has phải dùng V3 (palpated), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu sau was/were.

