Chia động từ pale
All Tenses of the Verb "pale"
Một động từ, mười hai thì. Xem pale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pale · paled · will paleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + palingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + palingThì hiện tại
His achievements pale next to hers.
Thành tích của anh ấy trở nên mờ nhạt so với cô ấy.
His enthusiasm is paling compared to before.
Sự nhiệt tình của anh ấy đang mờ nhạt dần so với trước.
Her excitement has paled since the announcement.
Sự háo hức của cô ấy đã phai nhạt kể từ khi có thông báo.
His confidence has been paling for months.
Sự tự tin của anh ấy đã phai nhạt dần trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
Her cheeks paled at the terrible news.
Má cô ấy tái đi khi nghe tin dữ.
His face was paling as the results were read out.
Mặt anh ấy đang tái đi khi kết quả được đọc lên.
Her face had already paled before the doctor arrived.
Mặt cô ấy đã tái đi trước khi bác sĩ đến.
His confidence had been paling for weeks before he finally resigned.
Sự tự tin của anh ấy đã phai nhạt dần trong nhiều tuần trước khi anh ấy từ chức.
Thì tương lai
Her achievements will pale next to his one day.
Thành tích của cô ấy một ngày nào đó sẽ trở nên mờ nhạt so với anh ấy.
By next year his interest will be paling compared to now.
Đến năm sau sự quan tâm của anh ấy sẽ mờ nhạt hơn so với bây giờ.
By next year, this achievement will have paled next to his new record.
Đến năm sau, thành tích này sẽ trở nên mờ nhạt so với kỷ lục mới của anh ấy.
By next June his passion will have been paling for over a year.
Đến tháng Sáu tới, đam mê của anh ấy sẽ đã phai nhạt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pale / pales | Quá khứ đơn S + paled | Tương lai đơn S + will + pale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paling | Tương lai tiếp diễn S + will be + paling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paled | Quá khứ hoàn thành S + had + paled | Tương lai hoàn thành S + will have + paled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paling |
Luyện chia pale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
