Chia động từ palatalize
All Tenses of the Verb "palatalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem palatalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
palatalize · palatalized · will palatalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + palatalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + palatalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + palatalizingThì hiện tại
This dialect palatalizes the 'k' sound before 'i'.
Giọng địa phương này ngạc hóa âm 'k' trước âm 'i'.
The learner is palatalizing the sound incorrectly.
Người học đang ngạc hóa âm đó không chính xác.
The accent has palatalized the consonant before certain vowels.
Giọng địa phương đó đã ngạc hóa phụ âm trước một số nguyên âm nhất định.
Researchers have been palatalizing their transcription system for years.
Các nhà nghiên cứu đã ngạc hóa hệ thống phiên âm của họ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
Latin palatalized the 'k' sound, giving rise to modern Romance sounds.
Tiếng Latin đã ngạc hóa âm 'k', tạo ra các âm trong tiếng Roman hiện đại.
The child was palatalizing his consonants while learning English.
Đứa trẻ đang ngạc hóa các phụ âm trong khi học tiếng Anh.
The accent had already palatalized the consonant before the study began.
Giọng địa phương đó đã ngạc hóa phụ âm này từ trước khi nghiên cứu bắt đầu.
The language had been palatalizing that consonant for centuries before linguists noticed.
Ngôn ngữ đó đã ngạc hóa phụ âm này qua nhiều thế kỷ trước khi các nhà ngôn ngữ học nhận ra.
Thì tương lai
Sound change will likely palatalize the consonant in future generations.
Biến đổi ngữ âm có thể sẽ ngạc hóa phụ âm này ở các thế hệ sau.
Linguists predict the accent will be palatalizing more consonants by 2070.
Các nhà ngôn ngữ học dự đoán giọng này sẽ ngạc hóa thêm nhiều phụ âm vào năm 2070.
By then, sound change will have palatalized several more consonants.
Đến lúc đó, biến đổi ngữ âm sẽ đã ngạc hóa thêm vài phụ âm nữa.
By 2050 this dialect will have been palatalizing that consonant for a hundred years.
Đến 2050 giọng địa phương đó sẽ đã ngạc hóa phụ âm này suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + palatalize / palatalizes | Quá khứ đơn S + palatalized | Tương lai đơn S + will + palatalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + palatalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + palatalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + palatalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + palatalized | Quá khứ hoàn thành S + had + palatalized | Tương lai hoàn thành S + will have + palatalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + palatalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + palatalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + palatalizing |
Luyện chia palatalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (Russian - ngôn ngữ) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ (palatalize → palatalizes).
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (palatalize → palatalizing).
