GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pair

All Tenses of the Verb "pair"

Một động từ, mười hai thì. Xem pair biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpair
V2 · QUÁ KHỨpaired
V3 · PHÂN TỪpaired
V-INGpairing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pair · paired · will pair
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pairing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + paired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pairing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc lặp lại thường xuyên.
S + pair / pairs
Khẳng định:The app pairs users based on interests.
Phủ định:It doesn't pair automatically.
Nghi vấn:Does the device pair with Bluetooth?

The system pairs new employees with mentors.

Hệ thống ghép nhân viên mới với người hướng dẫn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pairing
Khẳng định:The app is pairing the devices now.
Phủ định:It isn't pairing correctly.
Nghi vấn:Is your phone pairing with the speaker?

The software is pairing the two accounts automatically.

Phần mềm đang tự động ghép hai tài khoản.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + paired
Khẳng định:She has paired her phone with the headset.
Phủ định:They haven't paired the devices yet.
Nghi vấn:Have you paired your watch?

The teacher has paired the students for the project.

Giáo viên đã ghép cặp học sinh cho dự án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pairing
Khẳng định:They have been pairing devices all morning.
Phủ định:She hasn't been pairing them correctly.
Nghi vấn:How long have you been pairing the systems?

The team has been pairing candidates with mentors for weeks.

Nhóm đã ghép ứng viên với người hướng dẫn trong nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + paired
Khẳng định:She paired her earbuds with her phone.
Phủ định:They didn't pair the devices correctly.
Nghi vấn:Did you pair your controller?

The coach paired the players by skill level.

Huấn luyện viên đã ghép các cầu thủ theo trình độ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pairing
Khẳng định:They were pairing the devices when it crashed.
Phủ định:She wasn't pairing her headset then.
Nghi vấn:Were you pairing the controllers?

The app was pairing the accounts when the connection dropped.

Ứng dụng đang ghép các tài khoản thì mất kết nối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + paired
Khẳng định:She had paired her phone before the trip.
Phủ định:They hadn't paired the devices until the update.
Nghi vấn:Had you paired the watch before losing it?

The system had already paired the users before the event started.

Hệ thống đã ghép cặp người dùng trước khi sự kiện bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pairing
Khẳng định:They had been pairing devices for hours before it worked.
Phủ định:She hadn't been pairing correctly before the fix.
Nghi vấn:Had the app been pairing accounts before the crash?

The team had been pairing candidates for weeks before the final match.

Nhóm đã ghép các ứng viên trong nhiều tuần trước lượt ghép cuối cùng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pair
Khẳng định:I will pair my phone with the new speaker.
Phủ định:She won't pair the devices tonight.
Nghi vấn:Will you pair the controller?

The app will pair your account automatically.

Ứng dụng sẽ tự động ghép tài khoản của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pairing
Khẳng định:By 8pm they will be pairing the last group.
Phủ định:He won't be pairing devices tomorrow.
Nghi vấn:Will you be pairing the teams later?

By next week the system will be pairing new users instantly.

Đến tuần tới hệ thống sẽ ghép người dùng mới ngay lập tức.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + paired
Khẳng định:By tonight she will have paired all the devices.
Phủ định:They won't have paired everyone by then.
Nghi vấn:Will you have paired the teams by Friday?

By the end of the day, the app will have paired thousands of users.

Đến cuối ngày, ứng dụng sẽ đã ghép hàng nghìn người dùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pairing
Khẳng định:By midnight she will have been pairing devices for six hours.
Phủ định:They won't have been pairing long by then.
Nghi vấn:Will you have been pairing accounts for a year by 2030?

By next June the platform will have been pairing mentors for two years.

Đến tháng Sáu tới nền tảng sẽ đã ghép các người hướng dẫn được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pair / pairs
Quá khứ đơn
S + paired
Tương lai đơn
S + will + pair
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pairing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pairing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pairing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + paired
Quá khứ hoàn thành
S + had + paired
Tương lai hoàn thành
S + will have + paired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pairing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pairing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pairing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pair qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has paired her phone yesterday.She paired her phone yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

It is pairing since this morning.It has been pairing since this morning.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

I will pair it when it will connect.I will pair it when it connects.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pair#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS