Chia động từ pair
All Tenses of the Verb "pair"
Một động từ, mười hai thì. Xem pair biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pair · paired · will pairViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pairingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pairedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pairingThì hiện tại
The system pairs new employees with mentors.
Hệ thống ghép nhân viên mới với người hướng dẫn.
The software is pairing the two accounts automatically.
Phần mềm đang tự động ghép hai tài khoản.
The teacher has paired the students for the project.
Giáo viên đã ghép cặp học sinh cho dự án.
The team has been pairing candidates with mentors for weeks.
Nhóm đã ghép ứng viên với người hướng dẫn trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The coach paired the players by skill level.
Huấn luyện viên đã ghép các cầu thủ theo trình độ.
The app was pairing the accounts when the connection dropped.
Ứng dụng đang ghép các tài khoản thì mất kết nối.
The system had already paired the users before the event started.
Hệ thống đã ghép cặp người dùng trước khi sự kiện bắt đầu.
The team had been pairing candidates for weeks before the final match.
Nhóm đã ghép các ứng viên trong nhiều tuần trước lượt ghép cuối cùng.
Thì tương lai
The app will pair your account automatically.
Ứng dụng sẽ tự động ghép tài khoản của bạn.
By next week the system will be pairing new users instantly.
Đến tuần tới hệ thống sẽ ghép người dùng mới ngay lập tức.
By the end of the day, the app will have paired thousands of users.
Đến cuối ngày, ứng dụng sẽ đã ghép hàng nghìn người dùng.
By next June the platform will have been pairing mentors for two years.
Đến tháng Sáu tới nền tảng sẽ đã ghép các người hướng dẫn được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pair / pairs | Quá khứ đơn S + paired | Tương lai đơn S + will + pair |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pairing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pairing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pairing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paired | Quá khứ hoàn thành S + had + paired | Tương lai hoàn thành S + will have + paired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pairing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pairing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pairing |
Luyện chia pair qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
