Chia động từ paint
All Tenses of the Verb "paint"
Một động từ, mười hai thì. Xem *paint* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động vẽ/sơn thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
paint · painted · will paintHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + paintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + paintingThì hiện tại
He paints the walls of his house every two years.
Anh ấy sơn tường nhà hai năm một lần.
The workers are painting the exterior walls right now.
Các công nhân đang sơn tường bên ngoài ngay lúc này.
He has painted the fence, so it looks new again.
Anh ấy đã sơn hàng rào nên nó trông mới lại.
They have been painting the house for three days.
Họ đã sơn nhà được ba ngày.
Thì quá khứ
He painted his bedroom a bright yellow colour.
Anh ấy đã sơn phòng ngủ màu vàng tươi.
He was painting the ceiling when he slipped off the ladder.
Anh ấy đang sơn trần nhà thì trượt khỏi thang.
They had painted all the rooms before the open house began.
Họ đã sơn tất cả các phòng trước khi buổi mở cửa bắt đầu.
The artist had been painting the mural for weeks before it was unveiled.
Nghệ sĩ đã vẽ bức tranh tường nhiều tuần trước khi nó được công bố.
Thì tương lai
He will paint a new canvas for the gallery next month.
Anh ấy sẽ vẽ một bức tranh mới cho phòng trưng bày vào tháng tới.
At noon on Saturday, we will be painting the garage.
Trưa thứ Bảy, chúng tôi sẽ đang sơn gara.
By next week, the team will have painted the whole building.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã sơn xong toàn bộ tòa nhà.
By the time the gallery opens, the artist will have been painting for six months.
Khi phòng tranh khai mạc, nghệ sĩ sẽ đã vẽ được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + paint / paints | Quá khứ đơn S + painted | Tương lai đơn S + will + paint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + painting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + painting | Tương lai tiếp diễn S + will be + painting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + painted | Quá khứ hoàn thành S + had + painted | Tương lai hoàn thành S + will have + painted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + painting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + painting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + painting |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: painted.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + painting.
